TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PLP

 Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê (HOSE)

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
Công ty CP Sản xuất & Công nghệ Nhựa Pha Lê ( tiền thân là Công ty CP Khoáng Sản Pha Lê) được thành lập vào năm 2008. Khởi đầu từ một nhà máy khai khoáng nhỏ, công ty đã phát triển thành một doanh nghiệp có tiếng với đầy đủ chức năng đặt trụ sở tại Hà Nội và có hai chi nhánh chiến lược tại thành phố cảng Hải Phòng và Nghệ An. Hiện tại Pha Lê đang sở hữu 5 mỏ khoáng sản – 2 mỏ đá Granite tại Ninh Thuận, 3 mỏ đá cẩm thạch trắng tại Nghệ An và đặc biệt là mỏ đá CaCO3 tại núi Thung Hung, Quỳ Hợp có diện tích trên 10 ha.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
10.4
  0.4 (4%)
Khối lượng
387,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    10.65
  • Giá sàn
    9.3
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10.45
  • Giá thấp nhất
    9.85
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    20,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.21 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    46.54 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/01/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 13/08/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
- 18/02/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 12000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.19
  •        P/E :
    4.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.56
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    379,950
  • KLCP đang niêm yết:
    60,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    59,999,847
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    599.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 728,993,418 821,200,808 698,649,513
Giá vốn hàng bán 657,700,562 718,721,233 606,044,488
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 70,348,849 102,229,413 92,605,025
Lợi nhuận tài chính 56,905,467 -16,161,208 -20,284,663
Lợi nhuận khác -752,695 -1,437,202 -835,514
Tổng lợi nhuận trước thuế 93,686,361 29,349,760 16,727,124
Lợi nhuận sau thuế 93,435,575 28,905,395 16,589,114
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 90,253,746 18,782,525 10,167,570
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,376,174,219 1,658,998,408 2,101,444,396
Tổng tài sản 2,377,905,447 2,653,705,261 2,942,275,183
Nợ ngắn hạn 1,416,575,595 1,569,315,331 1,785,148,669
Tổng nợ 1,623,368,458 1,868,476,638 1,972,223,390
Vốn chủ sở hữu 754,536,989 785,228,623 970,051,793
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.