TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HDG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô
Năm 1990 Thành lập Xí nghiệp xây dựng trực thuộc Viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ Quốc phòng. Năm 1992 Xí nghiệp xây dựng được chuyển sang đơn vị hạch toán độc lập và đổi tên thành Công ty Xây dựng Hà Đô. Năm 2004 Công ty Hà Đô được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Hà Đô. Năm 2010 Chính thức niêm yết tại sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM (HOSE nay là HSX) với mã cổ phiếu là HDG. Chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (Viết tắt là Tập đoàn Hà Đô)
Cập nhật lúc 09:33 Thứ 6, 04/12/2020
31.1
  0 (0%)
Khối lượng
105,680
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    31.1
  • Giá trần
    33.25
  • Giá sàn
    28.95
  • Giá mở cửa
    30.95
  • Giá cao nhất
    31.2
  • Giá thấp nhất
    30.75
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    25,560
  • GDNN (KL Bán)
    20
  • Room NN còn lại
    38.52 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.22
  •        P/E :
    5.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.29
  • (**) Hệ số beta:
    1.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,256,552
  • KLCP đang niêm yết:
    154,275,018
  • KLCP đang lưu hành:
    154,286,919
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,798.32
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/02/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 103.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 15/06/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 26/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 24/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/08/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:10, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/02/2016: Phát hành cho CBCNV 651,540
- 16/11/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 08/07/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
- 27/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/06/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 21/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/07/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 23/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,209,109,033 1,081,944,064 1,835,085,984 840,329,129
Giá vốn hàng bán 790,514,889 658,498,462 1,130,639,195 484,246,940
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 418,367,932 423,212,996 703,972,556 355,298,718
Lợi nhuận tài chính -54,860,882 -72,622,075 -60,087,383 -49,211,300
Lợi nhuận khác 16,941,057 -949,179 -952,858 -168,671
Tổng lợi nhuận trước thuế 301,366,610 295,118,266 607,562,720 248,093,342
Lợi nhuận sau thuế 230,302,607 233,490,766 472,778,729 187,433,231
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 197,359,691 182,194,939 384,197,383 128,449,207
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,941,498,247 6,035,905,607 4,695,953,749 4,276,501,109
Tổng tài sản 13,396,702,865 14,232,301,724 13,361,356,470 13,622,518,939
Nợ ngắn hạn 5,282,376,471 5,942,999,917 4,300,218,225 3,910,064,556
Tổng nợ 10,211,461,401 10,804,235,161 9,661,224,330 9,705,859,858
Vốn chủ sở hữu 3,185,241,464 3,428,066,563 3,700,132,140 3,916,659,080
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung