TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ADS

 Công ty cổ phần Damsan (HOSE)

Công ty cổ phần Damsan
Tháng 05/2006, Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư Thái Bình và các thành viên trong công ty XNK thủ công mỹ nghệ quyết định góp vốn thành lập Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan và quyết định để cho Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan làm chủ đầu tư và thực hiện dự án.Tháng 06/2006, Công ty khởi công xây dựng nhà máy Damsan I với tổng vốn đầu tư 121 tỷ đồng với công suất 2.880 tấn sợi OE/năm và 2.220 tấn sợi CD/năm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 26/09/2022
13.6
  -0.85 (-5.88%)
Khối lượng
336,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.45
  • Giá trần
    15.45
  • Giá sàn
    13.45
  • Giá mở cửa
    14.2
  • Giá cao nhất
    14.2
  • Giá thấp nhất
    13.45
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,070,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/09/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2.807:1, giá 10000 đ/cp
- 18/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/12/2017: Phát hành riêng lẻ 4,370,000
- 30/10/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 17000 đ/cp
- 27/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/11/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.04
  •        P/E :
    7.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.64
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    695,100
  • KLCP đang niêm yết:
    38,069,450
  • KLCP đang lưu hành:
    43,779,034
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    632.61
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.