TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FDT

 Công ty cổ phần Fiditour

Công ty cổ phần Fiditour
Tiền thân của Công ty cổ phần Fiditourist là Trung tâm Dịch vụ Tân Định, Quận 1, Tp.HCM, thành lập vào năm 1989, hoạt động chủ yếu ở lĩnh vực thương mại, khách sạn và nhà hàng. Liên tục nhiều năm liền kể từ năm 2001, Fiditour là một trong những doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành hàng đầu nằm trong Topten của ngành du lịch Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/06/2020
38.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    38.8
  • Giá trần
    42.6
  • Giá sàn
    35
  • Giá mở cửa
    38.8
  • Giá cao nhất
    38.8
  • Giá thấp nhất
    38.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:12/09/2011
Với Khối lượng (cp):3,054,500
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.5
Ngày giao dịch cuối cùng:16/06/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.34
  •        P/E :
    16.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.14
  • (**) Hệ số beta:
    -0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1
  • KLCP đang niêm yết:
    3,054,500
  • KLCP đang lưu hành:
    3,054,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    118.51
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 186,770,406 223,261,257 238,237,461 139,835,362
Giá vốn hàng bán 175,584,448 211,876,884 221,510,177 133,215,692
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,145,599 11,320,928 16,665,328 6,602,166
Lợi nhuận tài chính -590,828 -138,231 -416,414 -491,080
Lợi nhuận khác 15,046 184,309 220,165 348,344
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,111,844 865,067 5,902,686 69,725
Lợi nhuận sau thuế 1,689,049 692,053 4,716,201 55,780
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,689,049 692,053 4,716,201 55,780
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 171,683,583 188,433,649 157,687,804 156,373,177
Tổng tài sản 193,521,026 210,401,506 178,526,275 176,267,117
Nợ ngắn hạn 140,335,301 155,902,727 123,698,128 133,644,992
Tổng nợ 154,390,655 170,579,081 137,195,128 136,140,992
Vốn chủ sở hữu 39,130,371 39,822,425 41,331,147 40,126,125
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.