TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTS

 Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn
Công ty cổ phần Viglacera Từ Sơn , trước đây là Xí nghiệp Gạch ngói Từ Sơn, được thành lập năm 1959 theo Quyết định của Bộ kiến trúc (nay là Bộ xây dựng). Ngày 20/09/2006 Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại Trung tâm giao dịch chứng khoán HN với mã VTS. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh gạch ngói đất sét nung và các loại VLXD khác; chuyển giao công nghệ kỹ thuật sản xuất gạch ngói đất sét nung; đầu tư kinh doanh hạ tầng...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
22.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    22.7
  • Giá trần
    26.1
  • Giá sàn
    19.3
  • Giá mở cửa
    22.7
  • Giá cao nhất
    22.7
  • Giá thấp nhất
    22.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.82 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/09/2006
Với Khối lượng (cp):1,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):25.2
Ngày giao dịch cuối cùng:09/04/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/04/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,205
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 13/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 17/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 29/07/2008: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
- 09/05/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.67
  • (**) Hệ số beta:
    -0.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,000,205
  • KLCP đang lưu hành:
    2,000,205
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    45.40
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,307,539 1,297,522 2,667,343 2,706,533
Giá vốn hàng bán 4,146,918 1,119,102 3,951,362 2,668,641
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -839,379 178,419 -1,284,019 37,892
Lợi nhuận tài chính 157,188 143,855 121,928 21,226
Lợi nhuận khác 123,727 -63,956 -115,237 -53,073
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,975,149 -600,685 -1,875,868 -966,757
Lợi nhuận sau thuế -1,975,149 -600,685 -1,875,868 -966,757
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,975,149 -600,685 -1,875,868 -966,757
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 34,887,324 34,641,625 34,838,300 32,779,557
Tổng tài sản 43,260,410 42,555,494 42,292,953 39,803,263
Nợ ngắn hạn 8,473,663 8,369,432 9,982,758 8,459,824
Tổng nợ 8,473,663 8,369,432 9,982,758 8,459,824
Vốn chủ sở hữu 34,786,748 34,186,063 32,310,195 31,343,439
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.