TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GTT

 Công ty Cổ phần Thuận Thảo (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thuận Thảo
CTCP Thuận Thảo tiền thân là đại lý phân phối hàng hóa trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến tháng 1/1997 thành lập Doanh nghiệp Vận tải và Thương mại Thuận Thảo. Tháng 10/2007, Doanh nghiệp Vận tải và Thương mại Thuận Thảo chuyền mô hình thành Công ty TNHH Vận tải và Thương mại Thuận Thảo. Đến 28/12/2009, Công ty chuyển đổi thành mô hình Công ty Cổ phần và lấy tên gọi là Công ty Cổ phần Thuận Thảo.
Vào diện kiểm soát từ 17/03/2016 do LNST 2014, 2015 âm. Bị hạn chế giao dịch từ 20/06/0216 do VCSH tại BCTC kiểm toán năm 2015 không dương.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 26/05/2022
1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1
  • Giá trần
    1.1
  • Giá sàn
    0.9
  • Giá mở cửa
    1
  • Giá cao nhất
    1
  • Giá thấp nhất
    1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.95 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:30/06/2010
Với Khối lượng (cp):29,002,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.0
Ngày giao dịch cuối cùng:30/05/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 43,503,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -24.72
  • (**) Hệ số beta:
    1.30
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    168,310
  • KLCP đang niêm yết:
    43,503,000
  • KLCP đang lưu hành:
    43,503,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    43.50
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,780,301 2,547,663 776,443 2,774,187
Giá vốn hàng bán 3,947,775 2,186,878 522,206 1,771,358
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 832,526 360,784 254,237 1,002,829
Lợi nhuận tài chính -26,478,501 -25,897,979 -24,108,706 -25,156,945
Lợi nhuận khác -2,451,694 -1,057,551 19,522,358 -2,142,260
Tổng lợi nhuận trước thuế -43,167,742 -41,954,978 -10,883,204 -33,567,605
Lợi nhuận sau thuế -43,167,742 -41,954,978 -10,883,204 -33,567,605
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -43,167,742 -41,954,978 -10,883,204 -33,567,605
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 11,624,062 10,793,000 10,646,874 10,047,912
Tổng tài sản 713,397,688 703,949,578 677,075,996 671,349,395
Nợ ngắn hạn 1,657,714,318 1,685,426,767 1,662,388,314 1,687,169,442
Tổng nợ 1,702,193,020 1,734,699,888 1,718,709,511 1,746,550,515
Vốn chủ sở hữu -988,795,332 -1,030,750,310 -1,041,633,515 -1,075,201,120
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.