TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VHF

 Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà
Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà tiền thân là Công ty Kinh doanh Vận tải – Lương thực, trực thuộc Tổng công ty Lương thực Trung ương 1, được thành lập ngày 08/01/1993. Năm 2006, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: chế biến nông sản, lương thực, thực phẩm; thương nghiệp bán buôn, bán lẻ lương thực, nông sản, vật tư nông nghiệp...
Cập nhật:
11:30 Thứ 3, 04/10/2022
9.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.8
  • Giá trần
    13.7
  • Giá sàn
    5.9
  • Giá mở cửa
    9.8
  • Giá cao nhất
    9.8
  • Giá thấp nhất
    9.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 125.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.59%
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.1%
- 11/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.45%
- 30/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.19%
- 07/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.03%
- 16/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.95%
- 30/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.30
  •        P/E :
    33.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.53
  • (**) Hệ số beta:
    0.10
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    21,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    21,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    210.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 66,897,855 148,471,770 89,191,323 140,277,164
Giá vốn hàng bán 64,087,382 144,567,934 86,505,311 133,601,249
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,810,473 3,903,836 2,686,012 6,675,915
Lợi nhuận tài chính 5,392,302 5,442,161 9,863,482 1,681,835
Lợi nhuận khác 217 15,460 19,697 21,550
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,804,749 1,232,100 2,569,891 756,263
Lợi nhuận sau thuế 1,804,749 1,232,100 2,569,891 756,263
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,804,749 1,232,100 2,569,891 756,263
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 260,446,797 270,790,165 251,578,365 276,817,904
Tổng tài sản 305,025,542 315,912,096 334,584,953 327,524,962
Nợ ngắn hạn 71,326,620 78,394,357 94,740,208 94,279,544
Tổng nợ 77,043,662 86,698,116 102,801,082 101,186,154
Vốn chủ sở hữu 227,981,880 229,213,980 231,783,871 226,338,808
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.