TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TA6

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665
Công ty cổ phần Đầu tư và xây lắp Thành An 665 - Tổng công ty Thành An hiện nay tiền thân là Đoàn 600 thuộc Cục kiến thiết cơ bản - Tổng cục Hậu cần, đơn vị được thành lập ngày 21/01/1983 theo Quyết định số 14/QĐ-TM của Tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
Cập nhật:
09:29 Thứ 3, 09/08/2022
14
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14
  • Giá thấp nhất
    14
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.45 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.743%
- 16/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.88%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.26
  •        P/E :
    54.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    42.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 574,859,011 467,858,528 425,996,267 213,610,765
Giá vốn hàng bán 553,733,459 449,902,772 411,787,028 206,028,643
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 21,125,552 17,955,756 14,209,240 7,582,122
Lợi nhuận tài chính -2,187,589 -2,118,559 -2,088,337 -627,515
Lợi nhuận khác 572,029 1,232,544 715,353 895,008
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,911,074 5,614,544 4,183,180 1,028,727
Lợi nhuận sau thuế 5,500,120 4,490,380 3,358,513 768,589
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,500,120 4,490,380 3,358,513 768,589
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 395,644,344 439,681,287 289,805,625 340,762,162
Tổng tài sản 416,406,001 458,835,377 307,005,052 357,221,704
Nợ ngắn hạn 376,468,338 418,565,658 267,867,199 321,189,605
Tổng nợ 376,468,338 418,565,658 267,867,199 321,189,605
Vốn chủ sở hữu 39,937,663 40,269,719 39,137,852 36,032,099
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.