TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SGO

 Công ty cổ phần Dầu thực vật Sài Gòn (UpCOM)

Công ty cổ phần Dầu thực vật Sài Gòn
Công ty Cổ phần Dầu thực vật Sài Gòn được thành lập ngày 08/02/2010, bao gồm các ngành nghề sản xuất kinh doanh chính là Trồng cây có hạt chứa dầu; chế biến; bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; sản xuất dầu, mỡ động, thực vật...Ngày 04/12/2015, Công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán: SGO.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
1.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.2
  • Giá trần
    1.3
  • Giá sàn
    1.1
  • Giá mở cửa
    1.2
  • Giá cao nhất
    1.2
  • Giá thấp nhất
    1.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.44
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    128,040
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    24.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 298,599,081 383,175,607 307,409,557 12,991,963
Giá vốn hàng bán 282,229,943 367,872,202 302,369,795 12,980,819
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 16,369,139 15,303,405 5,039,762 11,144
Lợi nhuận tài chính -5,978 4,752,102 -1,030,848 13
Lợi nhuận khác -270,000 -389,201 -682,098 -14,548
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,642,692 18,855,089 2,252,011 -345,673
Lợi nhuận sau thuế 12,210,782 15,491,077 1,680,283 -345,673
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,210,782 15,491,077 1,680,283 -345,673
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 83,450,808 131,476,091 135,109,154 74,135,572
Tổng tài sản 118,153,429 251,159,206 233,679,651 266,326,415
Nợ ngắn hạn 5,976,459 24,179,853 5,070,658 37,451,213
Tổng nợ 5,976,459 24,179,853 5,070,658 37,451,213
Vốn chủ sở hữu 112,176,970 226,979,354 228,608,993 228,875,202
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.