TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

S74

 Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04
Công ty cổ phần Sông Đà 7.04 tiền thân được thành lập từ sự hợp nhất giữa hai Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 trực thuộc Công ty cổ phần Sông Đà 7 – Tổng công ty Sông Đà. Thực hiện mục tiêu sản xuất năng lượng điện năng và trị thủy trên dòng sông Gâm thuộc tỉnh Tuyên Quang. Năm 2003, Xí nghiệp Sông Đà 7.04 được thành lập, với ngành nghề chính là sản xuất bê tông thương phẩm và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 được thành lập với nhiệm vụ sản xuất cát, đá dăm các loại phục vụ thi công công trình thủy điện Tuyên Quang.
Cập nhật:
09:02 Thứ 5, 18/08/2022
9.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    10.9
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    9.5
  • Giá cao nhất
    9.5
  • Giá thấp nhất
    9.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.96 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:02/07/2009
Với Khối lượng (cp):4,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):23.0
Ngày giao dịch cuối cùng:03/06/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/06/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,480,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 30/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 06/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.04
  •        P/E :
    2.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.02
  • (**) Hệ số beta:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    454
  • KLCP đang niêm yết:
    6,480,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,480,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    61.56
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 34,659,207 31,851,026 -178,931
Giá vốn hàng bán 31,365,390 29,725,908
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,293,817 2,125,118 -178,931
Lợi nhuận tài chính -3,592,943 -1,699,406 -140,801 31,235,859
Lợi nhuận khác 291,478 826,625 734,918 227,273
Tổng lợi nhuận trước thuế -982,827 -2,934,724 -2,149,605 26,158,756
Lợi nhuận sau thuế -982,827 -2,934,724 -2,149,605 26,158,756
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -982,827 -2,934,724 -2,149,605 26,158,756
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 81,223,768 53,969,322 40,065,021 60,655,593
Tổng tài sản 174,672,247 146,826,802 132,777,973 158,536,673
Nợ ngắn hạn 53,032,406 28,121,685 16,222,461 15,822,404
Tổng nợ 53,032,406 28,121,685 16,222,461 15,822,404
Vốn chủ sở hữu 121,639,842 118,705,117 116,555,512 142,714,268
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.