TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PXT

 Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí
Tiền thân của Công ty là Công ty TNHH một thành viên Xây lắp Đường ống Bồn bể Dầu khí được thành lập theo Quyết định số 02/QĐ-HĐQT-TCT ngày 21/12/2007 của Hội đồng quản trị Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Việt Nam.Theo Quyết định số 963/QĐ-XLDK ngày 16/11/2009 của Hội đồng quản trị Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam, Công ty TNHH một thành viên Xây lắp Đường ống Bồn bể Dầu khí được chuyển đổi sang mô hình Công ty Cổ phần và lấy tên gọi là Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứ Dầu khí (PVC-PT). 1.6.2010 chính thức niêm yết trên HOSE
Cập nhật:
09:00 Thứ 3, 09/08/2022
5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    5
  • Giá trần
    5.7
  • Giá sàn
    4.3
  • Giá mở cửa
    5.1
  • Giá cao nhất
    5.1
  • Giá thấp nhất
    5.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.44 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 23/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.65
  • (**) Hệ số beta:
    0.95
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    151,838
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    102.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 13,397,219 942,260 12,663,857 25,732,550
Giá vốn hàng bán 12,394,157 431,262 11,213,553 21,994,620
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,003,063 510,998 1,450,303 3,737,930
Lợi nhuận tài chính -793,195 -1,388,096 -706,291 -984,131
Lợi nhuận khác -60,245 -401,115 642,960 -168,253
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,921,198 -3,569,708 -1,656,004 30,440
Lợi nhuận sau thuế -2,921,198 -3,569,708 -1,656,004 30,440
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,921,198 -3,569,708 -1,656,004 30,440
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 281,645,449 274,724,940 266,623,953 254,789,544
Tổng tài sản 324,503,727 316,574,274 307,509,061 294,881,113
Nợ ngắn hạn 265,434,062 261,074,318 253,665,108 241,610,530
Tổng nợ 266,376,662 262,016,918 254,607,708 241,949,320
Vốn chủ sở hữu 58,127,064 54,557,356 52,901,353 52,931,793
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.