TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PXM

 Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung
Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung tiền thân là Công ty TNHH 1 Thành viên Xây lắp Dầu khí Miền Trung, được cổ phần hóa và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 22/11/2009. Ngành nghề kinh doanh: đầu tư, xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệp tròng và ngoài ngành dầu khí; xây dựng công trình thủy lợi; san lấp mặt bằng; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng;...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015, từ chối đưa ra ý kiến kiểm toán BCTC năm 2015
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 04/07/2022
1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1
  • Giá trần
    1.1
  • Giá sàn
    0.9
  • Giá mở cửa
    1
  • Giá cao nhất
    1
  • Giá thấp nhất
    1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.49 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:21/06/2010
Với Khối lượng (cp):15,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):22.3
Ngày giao dịch cuối cùng:01/07/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/07/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 31/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7,5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -28.81
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    22,520
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    15.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 804,102 426,328 324,303 296,866
Giá vốn hàng bán 464,109 387,720 210,292 191,329
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 339,993 38,608 114,012 105,537
Lợi nhuận tài chính -9,175,196 -4,628,247 -4,628,203 -4,574,050
Lợi nhuận khác 25,372 13,325 -8,580 -72,062
Tổng lợi nhuận trước thuế -10,134,521 -4,992,685 -3,974,231 -5,066,264
Lợi nhuận sau thuế -10,134,521 -4,992,685 -3,974,231 -5,066,264
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -10,134,521 -4,992,685 -3,974,231 -5,066,264
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 44,128,341 43,863,555 41,864,999 41,466,086
Tổng tài sản 46,060,827 45,696,271 43,597,946 43,100,277
Nợ ngắn hạn 464,235,415 468,863,545 470,739,450 475,308,045
Tổng nợ 464,235,415 468,863,545 470,739,450 475,308,045
Vốn chủ sở hữu -418,174,588 -423,167,273 -427,141,504 -432,207,768
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.