TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SHG

 Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng (UpCOM)

Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng
Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng tiền thân là Công ty Kiến trúc Việt Trì được thành lập ngày 23/08/1958. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo quyết định của Bộ trưởng Bộ xây dựng từ ngày 25/08/2006. Ngành nghề kinh doanh: thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi...; tư vẫn, tổng thầu tư vấn, đầu tư xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông...
Tiếp tục hạn chế giao dịch do tổ chức đăng ký giao dịch chậm CBTT quá 45 ngày so với thời hạn quy định chung và không có biện pháp khắc phục.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
2.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.3
  • Giá trần
    2.6
  • Giá sàn
    2
  • Giá mở cửa
    2.3
  • Giá cao nhất
    2.3
  • Giá thấp nhất
    2.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.47 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/04/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 27,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/01/2018: Phát hành riêng lẻ 6,521,978
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -18.21
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,070
  • KLCP đang niêm yết:
    33,521,978
  • KLCP đang lưu hành:
    40,043,956
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    92.10
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2019 Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 15,561,322 4,422,115 27,140,627 16,385,054
Giá vốn hàng bán 15,417,402 3,398,928 25,669,958 15,815,694
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 143,920 1,023,186 1,470,669 569,359
Lợi nhuận tài chính -5,509,265 -12,687,155 -15,762,518 -13,807,019
Lợi nhuận khác 101,346 62,982 589,177 -433,362
Tổng lợi nhuận trước thuế -9,961,335 -16,064,740 -17,978,707 -17,652,973
Lợi nhuận sau thuế -9,961,335 -16,064,740 -17,978,707 -17,652,973
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -9,961,335 -16,064,740 -17,978,707 -17,652,973
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 921,846,194 927,365,186 934,636,239 967,200,322
Tổng tài sản 1,429,368,686 1,434,831,757 1,432,520,122 1,444,508,552
Nợ ngắn hạn 1,515,679,884 1,534,259,308 1,548,255,714 1,678,767,128
Tổng nợ 2,046,102,446 2,067,192,073 2,084,185,251 2,127,807,533
Vốn chủ sở hữu -616,733,759 -632,360,316 -651,665,129 -683,298,981
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.