TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

XMD

 Công ty cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú (UpCOM)

Công ty cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú
Công ty cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú tiền thân là Chi nhánh Công ty cổ phần bê tông và xây dựng Vinaconex Xuân Mai tại Vĩnh Phúc, được thành lập ngày 29/03/2004. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/07/2008. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét; xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình cầu đường, thủy lợi; xây dựng các khu đô thị, công nghiệp...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
15.9
  0.3 (1.92%)
Khối lượng
68,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.6
  • Giá trần
    17.9
  • Giá sàn
    13.3
  • Giá mở cửa
    17.9
  • Giá cao nhất
    17.9
  • Giá thấp nhất
    13.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.62
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,900
  • KLCP đang niêm yết:
    4,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    63.60
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 177,672,304 180,416,464 62,422,766 96,562,695
Giá vốn hàng bán 165,296,704 164,509,681 59,208,377 93,927,535
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 12,352,400 15,906,783 3,214,388 2,635,160
Lợi nhuận tài chính -759,538 -682,758 -1,689,899 -1,499,480
Lợi nhuận khác 313,261 37,491 137,813 21,976
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,655,754 5,273,553 -4,998,033 -5,949,810
Lợi nhuận sau thuế 2,902,010 4,217,524 -4,998,033 -5,949,810
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,902,010 4,217,524 -4,998,033 -5,949,810
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 99,694,830 89,226,117 63,035,702 70,867,048
Tổng tài sản 130,925,832 118,030,443 89,030,824 93,379,505
Nợ ngắn hạn 78,785,616 64,574,714 44,603,138 54,901,628
Tổng nợ 78,785,616 64,574,714 44,603,138 54,901,628
Vốn chủ sở hữu 52,140,216 53,455,729 44,427,687 38,477,876
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.