TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

XPH

 Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội
Tiền thân của Công ty CP Xà Phòng HN là Nhà máy Xà Phòng HN, được thành lập vào năm 1958 và hoạt động năm 1960 - là DNNN thuộc ngành hóa chất, trực thuộc Bộ Công nghiệp nhẹ và chịu sự quản lý trực tiếp của Tổng cục Hóa chất. Công ty chính thức hoạt động dưới mô hình CTCP từ ngày 01/02/2005. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất gia công chất tẩy rửa dạng lỏng, xà phòng thơm...
Không khăc phụ nguyên nhân dẫn đến bị hạn chế giao dịch từ 11/11/2021
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
10.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.6
  • Giá trần
    12.1
  • Giá sàn
    9.1
  • Giá mở cửa
    10.6
  • Giá cao nhất
    10.6
  • Giá thấp nhất
    10.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.87 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,972,475
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.73
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    370
  • KLCP đang niêm yết:
    12,972,475
  • KLCP đang lưu hành:
    12,985,712
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    137.65
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,944,832 73,485,147 48,958,427 52,825,769
Giá vốn hàng bán 11,326,196 71,749,073 37,342,230 43,907,156
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -1,629,034 1,175,730 11,381,200 6,453,407
Lợi nhuận tài chính 4,159,449 4,665,477 2,930,593 230,561
Lợi nhuận khác -879,062 173,952 89,693 -199,751
Tổng lợi nhuận trước thuế -10,190,232 -5,855,955 41,946 -15,261,967
Lợi nhuận sau thuế -10,190,232 -5,855,955 41,946 -15,261,967
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -10,190,232 -5,855,955 41,946 -15,261,967
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 69,778,396 72,189,816 73,744,027 62,742,223
Tổng tài sản 202,418,743 199,634,358 198,743,422 181,103,620
Nợ ngắn hạn 2,952,663 6,067,433 5,134,551 2,747,466
Tổng nợ 3,095,863 6,167,433 5,234,551 2,847,466
Vốn chủ sở hữu 199,322,880 193,466,925 193,508,871 178,256,154
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.