TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PID

 Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí (UpCOM)

Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí
Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Thành Đông được thành lập từ năm 2009. Với đội ngũ cán bộ, công nhân viên chủ yếu được đào tạo và đã tốt nghiệp từ các trường Đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ thuật, kinh tế, Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, tư vấn thiết kế nội ngoại thất công trình, trang trí nội thất...
Hạn chế gd từ 17.5.2017 do tổ chức kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến đối với BCTC năm 2016
Cập nhật:
10:14 Thứ 2, 03/10/2022
3.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.9
  • Giá trần
    4.4
  • Giá sàn
    3.4
  • Giá mở cửa
    3.9
  • Giá cao nhất
    3.9
  • Giá thấp nhất
    3.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/11/2012
Với Khối lượng (cp):4,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):6.5
Ngày giao dịch cuối cùng:01/07/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -2.60
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    4,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    15.60
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 12,309,912 3,267,203 6,252,061 1,056,055
Giá vốn hàng bán 11,528,220 2,338,954 5,716,964 891,740
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 781,692 928,248 535,097 164,315
Lợi nhuận tài chính -75,002 -153,749 -10,972 84
Lợi nhuận khác -555,036 -90,985 27,400 -141,199
Tổng lợi nhuận trước thuế -11,119,548 -4,318,139 -4,132,440 -6,465,422
Lợi nhuận sau thuế -11,119,548 -4,318,139 -4,132,440 -6,465,422
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -11,119,548 -4,318,139 -4,132,440 -6,465,422
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,194,691 16,610,657 7,508,714 2,864,406
Tổng tài sản 22,492,411 17,247,576 11,163,749 6,423,018
Nợ ngắn hạn 18,396,335 16,991,644 15,090,228 16,814,920
Tổng nợ 18,546,315 17,041,616 15,090,228 16,814,920
Vốn chủ sở hữu 3,946,096 205,960 -3,926,480 -10,391,902
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.