TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DZM

 Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An (HNX)

Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An
Công ty cổ phần chế tạo máy Dzĩ An được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần lần đầu ngày 19/01/2001. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất máy phát điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện; sản xuất lò nung hóa khí phế liệu sinh khối rắn; sửa chữa máy móc thiết bijh; lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp; sản xuất điện.
Duy trì diện bị cảnh báo do LNST chưa pp tại ngày 31.12.2021 là số âm.
Cập nhật:
14:40 Thứ 3, 28/06/2022
7.5
  0 (0%)
Khối lượng
600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.5
  • Giá trần
    8.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    6.9
  • Giá cao nhất
    7.5
  • Giá thấp nhất
    6.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    20
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.51 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 64.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/12/2011: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 13/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.02
  • (**) Hệ số beta:
    0.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,090
  • KLCP đang niêm yết:
    5,395,985
  • KLCP đang lưu hành:
    5,395,985
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    40.47
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,700,443 9,473,121 10,032,284 1,366,064
Giá vốn hàng bán 3,662,688 9,253,913 10,914,362 1,149,021
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,037,755 219,208 -882,079 217,043
Lợi nhuận tài chính -732,051 -194,092 50,970 -785,808
Lợi nhuận khác 903 40 9,000 -5,898
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,754,756 -2,792,866 -2,995,136 -3,048,157
Lợi nhuận sau thuế -1,754,756 -2,792,866 -2,995,136 -3,048,157
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,754,756 -2,792,866 -2,995,136 -3,048,157
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 67,949,183 74,534,736 79,241,772 77,679,435
Tổng tài sản 112,128,281 117,677,069 121,449,838 118,939,616
Nợ ngắn hạn 60,237,352 68,462,324 75,192,338 75,686,923
Tổng nợ 60,237,352 68,462,324 75,192,338 75,686,923
Vốn chủ sở hữu 51,890,929 49,214,745 46,257,500 43,252,693
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.