TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HGT

 Công ty cổ phần Du lịch Hương Giang (UpCOM)

Công ty cổ phần Du lịch Hương Giang
Là một trong những Doanh nghiệp hoạt động du lịch tiêu biểu của ngành Du lịch Việt Nam và tỉnh Thừa Thiên Huế, với đầy đủ các chức năng: Lữ hành quốc tế, khách sạn, nhà hàng, vận chuyển, xuất nhập khẩu, thương mại, đại lý bán vé máy bay nội địa và quốc tế; Liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư với các đối tác trong nước và quốc tế. Trong nhiều năm qua, Công ty cổ phần Du Lịch Hương Giang đã không ngừng phát triển về quy mô hoạt động, cơ sở vật chất, sản phẩm dịch vụ, nguồn nhân lực, chủ động hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
16.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.1
  • Giá trần
    18.5
  • Giá sàn
    13.7
  • Giá mở cửa
    16.1
  • Giá cao nhất
    16.1
  • Giá thấp nhất
    16.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.00
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    50
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    322.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 4,927,439 5,019,937 1,201,502 3,159,639
Giá vốn hàng bán 5,944,722 7,533,724 3,609,552 4,354,573
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -1,017,283 -2,513,787 -2,408,051 -1,194,934
Lợi nhuận tài chính -6,132 447,045 774 -2,693,676
Lợi nhuận khác 14,925 -575 2,247 -3,525
Tổng lợi nhuận trước thuế -9,059,434 -9,760,233 -7,712,524 -6,580,691
Lợi nhuận sau thuế -9,059,434 -9,760,233 -7,712,524 -6,580,691
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -9,059,434 -9,760,233 -7,712,524 -6,580,691
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 57,315,162 59,083,212 62,402,565 66,179,678
Tổng tài sản 216,386,235 212,656,846 200,785,466 197,580,044
Nợ ngắn hạn 41,049,272 42,804,288 38,532,214 45,905,212
Tổng nợ 43,663,246 49,709,589 45,556,351 57,483,237
Vốn chủ sở hữu 172,722,989 162,947,256 155,229,115 140,096,807
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.