TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ND2

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển điện Miền Bắc 2 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển điện Miền Bắc 2
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Miền Bắc 2 (NEDI2) được thành lập ngày 06/05/2004, là công ty thành viên đầu tiên của Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX) hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển năng lượng. Hiện nay, NEDI2 đang tập trung các hoạt động sản xuất kinh doanh chủ yếu vào lĩnh vực đầu tư thủy điện và bất động sản.
Cập nhật:
09:53 Thứ 3, 09/08/2022
35
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    35
  • Giá trần
    40.2
  • Giá sàn
    29.8
  • Giá mở cửa
    35
  • Giá cao nhất
    35
  • Giá thấp nhất
    35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    13.77 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,200,627
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 09/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 14/12/2017: Phát hành cho CBCNV 2,027,214
- 09/11/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:155, giá 10000 đ/cp
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2015: Phát hành riêng lẻ 22,140,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.78
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.78
  •        P/E :
    9.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.62
  • (**) Hệ số beta:
    -0.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,750
  • KLCP đang niêm yết:
    49,993,960
  • KLCP đang lưu hành:
    49,993,960
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,749.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 88,194,193 146,576,413 117,060,533 86,831,315
Giá vốn hàng bán 31,996,257 31,088,756 42,105,828 31,782,474
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 56,197,936 115,487,657 74,954,706 55,048,840
Lợi nhuận tài chính -22,151,414 -22,181,879 -21,356,824 -20,134,758
Lợi nhuận khác -15,592 -30,657 -659,744 -12,809
Tổng lợi nhuận trước thuế 29,802,541 89,929,462 47,101,866 30,369,513
Lợi nhuận sau thuế 28,166,799 85,432,989 46,434,213 28,851,037
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,166,799 85,432,989 46,434,213 28,851,037
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 113,841,717 114,632,875 143,624,142 147,855,310
Tổng tài sản 1,790,868,261 1,766,830,858 1,770,173,411 1,750,017,426
Nợ ngắn hạn 246,535,541 169,066,569 125,974,909 238,009,767
Tổng nợ 1,162,687,513 1,053,218,542 1,010,126,881 1,119,161,739
Vốn chủ sở hữu 628,180,748 713,612,316 760,046,530 630,855,687
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.