TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BT1

 Công ty cổ phần Bảo vệ Thực vật 1 Trung ương (UpCOM)

Công ty cổ phần Bảo vệ Thực vật 1 Trung ương
Công ty vật tư bảo vệ thực vật 1 thành lập theo quyết định số 403/NN/TCCB/QĐ ngày 26/11/1985 của Bộ Nông nghiệp. Qua hơn 24 năm trưởng thành và phát triển, Công ty cổ phần bảo vệ thực vật 1 Trung ương đã trở thành doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam về cung ứng thuốc Bảo vệ thực vật. Trong nhiều năm qua sản phẩm của Công ty luôn được sự tín nhiệm tin dùng của bà con nông dân trên khắp mọi miền đất nước. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất và mua bán hóa chất, phân bón hóa học, phân bón lá, phân bón hữu cơ sinh học, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc diệt chuột, ruồi, muỗi,...; Sản xuất và mua bán giống cây trồng
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
19
  1.5 (8.57%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.5
  • Giá trần
    20.1
  • Giá sàn
    14.9
  • Giá mở cửa
    19
  • Giá cao nhất
    19
  • Giá thấp nhất
    19
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 19/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 16/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.63
  •        P/E :
    11.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.78
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    5,250,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,250,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    99.75
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 449,803,232 465,744,476 331,501,699 299,410,632
Giá vốn hàng bán 342,843,565 349,864,562 235,091,728 206,604,804
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 106,719,319 115,879,914 96,338,571 92,805,828
Lợi nhuận tài chính -8,416,512 -8,761,394 -4,933,474 -3,559,002
Lợi nhuận khác 137,242 270,782 159,806 1,924,592
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,023,841 13,925,433 13,896,972 10,755,573
Lợi nhuận sau thuế 11,064,509 11,080,147 11,063,340 8,547,546
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,064,509 11,080,147 11,063,340 8,547,546
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 253,857,624 238,991,340 155,198,038 190,088,194
Tổng tài sản 284,784,919 275,730,487 190,135,758 247,636,059
Nợ ngắn hạn 183,012,404 172,296,155 86,008,594 143,807,145
Tổng nợ 184,805,274 173,640,807 86,008,594 143,807,145
Vốn chủ sở hữu 99,979,645 102,089,679 104,127,164 103,828,914
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.