TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VET

 Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương Navetco (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương Navetco
Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương Navetco tiền thân là Viện Quốc gia Vi trùng học và Bệnh lý Gia súc, được thành lập từ năm 1955 với chức năng chủ yểu là chẩn đoán bệnh và sản xuất một lượng nhỏ vaccine cho gia súc.
Cập nhật:
09:02 Thứ 3, 09/08/2022
69.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    69.9
  • Giá trần
    80.3
  • Giá sàn
    59.5
  • Giá mở cửa
    69.9
  • Giá cao nhất
    69.9
  • Giá thấp nhất
    69.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.88 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 10/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 41.36%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.32
  •        P/E :
    16.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.35
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    830
  • KLCP đang niêm yết:
    16,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    16,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,142.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 164,031,869 132,929,911 255,235,376 55,411,235
Giá vốn hàng bán 100,219,980 92,315,546 159,273,719 33,517,302
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 63,811,890 40,614,365 95,530,157 21,893,932
Lợi nhuận tài chính -593,637 -16,307 -345,489 -72,652
Lợi nhuận khác 2,509,886 198,460 -8,900,398 600,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,460,873 15,911,266 38,202,548 8,075,097
Lợi nhuận sau thuế 21,168,698 12,729,013 28,784,089 6,460,078
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,168,698 12,729,013 28,784,089 6,460,078
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 404,871,378 452,062,242 307,101,022 488,703,732
Tổng tài sản 845,607,392 883,072,148 723,215,810 898,601,122
Nợ ngắn hạn 285,794,431 319,652,924 151,288,018 355,424,181
Tổng nợ 487,294,431 521,152,924 352,788,018 556,924,181
Vốn chủ sở hữu 358,312,961 361,919,223 370,427,792 341,676,941
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.