TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KCE

 Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa
Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa tiền thân là Xí nghiệp xây lắp Công nghiệp Điện lực Khánh Hòa, chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 27/02/2008. Ngày 08/02/2011, cổ phiếu của Công ty bắt đầu giao dịch trên sàn UPCOM với mã KCE. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh bê tông công nghiệp, vật liệu xây dựng, sản phẩm cơ khí...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
14.9
  1.5 (11.19%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.4
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    11.4
  • Giá cao nhất
    14.9
  • Giá thấp nhất
    11.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.91 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/02/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 23/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 15/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 05/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 29/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.66
  •        P/E :
    22.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.01
  • (**) Hệ số beta:
    0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    230
  • KLCP đang niêm yết:
    1,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    22.35
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 69,958,290 48,447,588 51,477,138 35,200,983
Giá vốn hàng bán 59,791,897 41,716,518 41,404,625 29,059,562
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 10,162,684 6,716,995 9,890,234 6,017,658
Lợi nhuận tài chính -14,710 -260,063 -60,899 -54,776
Lợi nhuận khác 431,229 -38,656 -636 -430,584
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,501,113 1,240,993 3,033,435 1,164,120
Lợi nhuận sau thuế 3,601,992 886,440 2,550,206 985,474
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,601,992 886,440 2,550,206 985,474
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 23,298,373 20,817,123 19,878,787 19,980,220
Tổng tài sản 43,649,907 38,904,217 35,421,508 33,328,532
Nợ ngắn hạn 12,722,791 10,692,653 5,346,177 4,817,933
Tổng nợ 12,722,791 10,692,653 5,346,177 4,817,933
Vốn chủ sở hữu 30,927,116 28,211,564 30,075,330 28,510,599
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.