TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BTB

 Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình
CTCP Bia Hà Nội – Thái Bình tiền thân là Công ty Bia Thái Bình – là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập năm 2002. Năm 2005 UBND tỉnh Thái Bình quyết định phê duyệt phương án chuyển công ty Bia Thái Bình thành CTCP Bia rượu nước giải khát Thái Bình với vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng. Đồng thời trong năm, UBND tỉnh Thái Bình bàn giao phần vốn và chuyển đổi sang làm thành viên của Habeco.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
6.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.9
  • Giá trần
    7.9
  • Giá sàn
    5.9
  • Giá mở cửa
    6.9
  • Giá cao nhất
    6.9
  • Giá thấp nhất
    6.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,691,226
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.42
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    724
  • KLCP đang niêm yết:
    7,691,226
  • KLCP đang lưu hành:
    7,691,226
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    53.07
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 141,694,677 152,165,878 136,631,088 122,078,964
Giá vốn hàng bán 117,381,463 126,050,908 111,144,148 104,714,562
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 24,313,214 26,114,970 25,486,939 17,304,102
Lợi nhuận tài chính -12,362,332 -10,544,384 -8,686,269 -5,895,264
Lợi nhuận khác 1,748,532 726,013 -80,965 83,495
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,871,860 4,522,424 1,321,515 -812,986
Lợi nhuận sau thuế 2,782,151 2,809,867 796,388 -883,203
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,782,151 2,809,867 796,388 -883,203
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 43,394,809 30,770,022 17,517,678 11,451,459
Tổng tài sản 334,292,721 298,128,596 262,245,565 232,413,218
Nợ ngắn hạn 65,035,599 69,057,367 60,108,983 70,135,319
Tổng nợ 225,805,579 186,831,587 150,155,003 121,505,859
Vốn chủ sở hữu 108,487,142 111,297,009 112,090,562 110,907,358
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.