TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNE

 Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (HOSE)

Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam
Công ty xây lắp điện 3 được thành lập trên cơ sở hợp nhất hai Công ty là Công ty Xây lắp đường dây và Trạm 3 với Công ty Xây lắp đường dây và Trạm 5. Ngày 30/9/2002, Công ty xây lắp điện 3 được tổ chức lại thành Công ty mẹ Nhà nước trực thuộc Bộ Công nghiệp thí điểm hoạt động theo mô hình Công ty mẹ Công ty con. Từ tháng 12/2005: Công ty Xây lắp điện 3 chuyển thành Tổng Công ty cổ phần Xây dựng điện Việt Nam.
Cập nhật:
09:40 Thứ 6, 01/07/2022
11.5
  -0.25 (-2.13%)
Khối lượng
14,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.75
  • Giá trần
    12.55
  • Giá sàn
    10.95
  • Giá mở cửa
    11.3
  • Giá cao nhất
    11.65
  • Giá thấp nhất
    11.25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/08/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 52.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 32,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 05/10/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 27/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/04/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.09
  •        P/E :
    125.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.90
  • (**) Hệ số beta:
    1.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    338,410
  • KLCP đang niêm yết:
    90,432,953
  • KLCP đang lưu hành:
    81,934,033
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    962.72
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 500,603,611 355,755,563 1,010,409,811 412,467,036
Giá vốn hàng bán 476,941,989 333,074,525 983,458,193 368,390,254
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,661,622 22,681,038 26,951,618 44,076,782
Lợi nhuận tài chính -7,605,988 -8,748,544 -6,179,209 -13,084,405
Lợi nhuận khác -155,207 -45,856 -86,390 -31,952
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,905,356 1,217,082 4,137,159 2,593,465
Lợi nhuận sau thuế 2,913,347 663,652 2,982,397 1,860,290
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,503,148 840,518 1,702,505 2,621,355
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,309,936,312 1,572,588,173 1,660,930,206 1,707,147,989
Tổng tài sản 2,917,331,158 3,355,908,247 3,482,875,476 3,539,429,849
Nợ ngắn hạn 1,876,201,985 2,306,503,399 2,255,310,089 1,684,536,369
Tổng nợ 1,915,954,114 2,351,660,507 2,461,664,596 2,513,781,826
Vốn chủ sở hữu 1,001,377,044 1,004,247,740 1,021,210,880 1,025,648,024
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.