TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIC

 Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (HOSE)

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần
Tập đoàn Vingroup - Công ty CP (gọi tắt là "Tập đoàn Vingroup"), tiền thân là Tập đoàn Technocom, được thành lập tại Ukraina năm 1993 bởi những người Việt Nam trẻ tuổi, hoạt động ban đầu trong lĩnh vực thực phẩm và thành công rực rỡ với thương hiệu Mivina. Những năm đầu của thế kỷ 21, Technocom luôn có mặt trong bảng xếp hạng Top 100 doanh nghiệp lớn mạnh nhất Ukraina. Từ năm 2000, Technocom - Vingroup trở về Việt Nam đầu tư với ước vọng được góp phần xây dựng đất nước
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 20/09/2021
86.7
  -0.1 (-0.1%)
Khối lượng
4,014,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    86.8
  • Giá trần
    92.8
  • Giá sàn
    80.8
  • Giá mở cửa
    87
  • Giá cao nhất
    88.9
  • Giá thấp nhất
    86
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,880,700
  • Room NN còn lại
    31.87 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 125.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 80,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:124.9
- 30/11/2019: Phát hành riêng lẻ 22,640,167
- 22/05/2019: Phát hành riêng lẻ 154,314,159
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
- 15/09/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
- 26/02/2016: Phát hành 46.451.929 cp để chuyển đổi trái phiếu quốc tế thành cp
- 19/02/2016: Phát hành thêm 10.584.836 cp để chuyển đổi tp quốc tế thành cp
- 29/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:258
- 15/05/2015: Phát hành riêng lẻ 964,613
- 12/05/2015: Phát hành riêng lẻ 3,268,974
- 26/08/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:487
- 06/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21.49%
- 18/07/2013: Phát hành riêng lẻ 174,166
- 24/05/2013: Phát hành riêng lẻ 174,166
- 23/04/2013: Phát hành riêng lẻ 139,333
- 22/01/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:325
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:275
- 16/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 58,8%
- 14/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.44
  •        P/E :
    60.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.33
  • (**) Hệ số beta:
    0.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,809,440
  • KLCP đang niêm yết:
    3,805,215,091
  • KLCP đang lưu hành:
    3,805,214,791
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    329,912.12
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 23,250,544,000 35,989,817,000 23,305,458,000 38,465,423,000
Giá vốn hàng bán 19,554,172,000 29,612,674,000 20,008,967,000 28,026,038,000
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,653,259,000 6,301,044,000 3,285,454,000 10,425,216,000
Lợi nhuận tài chính 4,068,718,000 1,592,389,000 4,358,980,000 1,022,369,000
Lợi nhuận khác -1,337,954,000 138,690,000 -21,269,000 -159,394,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,656,277,000 3,608,563,000 2,785,750,000 3,617,772,000
Lợi nhuận sau thuế 848,862,000 1,435,539,000 867,698,000 565,539,000
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,866,158,000 1,540,067,000 2,094,056,000 1,211,385,000
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 193,564,602,000 182,768,718,000 162,828,936,000 165,296,005,000
Tổng tài sản 429,573,106,000 430,010,614,000 419,832,705,000 417,881,448,000
Nợ ngắn hạn 197,002,655,000 183,306,409,000 162,523,560,000 154,338,191,000
Tổng nợ 305,909,344,000 305,459,007,000 280,058,250,000 273,439,641,000
Vốn chủ sở hữu 123,663,762,000 124,551,607,000 139,774,455,000 144,441,807,000
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung