tin mới

Thông tin giao dịch

VIC

 Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (HOSE)

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần
Tập đoàn Vingroup - Công ty CP (gọi tắt là "Tập đoàn Vingroup"), tiền thân là Tập đoàn Technocom, được thành lập tại Ukraina năm 1993 bởi những người Việt Nam trẻ tuổi, hoạt động ban đầu trong lĩnh vực thực phẩm và thành công rực rỡ với thương hiệu Mivina. Những năm đầu của thế kỷ 21, Technocom luôn có mặt trong bảng xếp hạng Top 100 doanh nghiệp lớn mạnh nhất Ukraina. Từ năm 2000, Technocom - Vingroup trở về Việt Nam đầu tư với ước vọng được góp phần xây dựng đất nước
Cập nhật lúc 11:32 Thứ 3, 28/02/2017
45.5
  -0.45 (-1%)
Khối lượng
441,830
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    45.95
  • Giá trần
    49.15
  • Giá sàn
    42.75
  • Giá mở cửa
    46.2
  • Giá cao nhất
    46.2
  • Giá thấp nhất
    45.4
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    9,180
  • GDNN (KL Bán)
    198,840
  • Room NN còn lại
    18.91 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.59
  •        P/E :
    77.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.00
  • (**) Hệ số beta:
    0.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    919,397
  • KLCP đang niêm yết:
    2,637,707,954
  • KLCP đang lưu hành:
    2,637,707,954
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    121,202.68
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2016 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 125.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 80,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 15/09/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
- 26/02/2016: Phát hành 46.451.929 cp để chuyển đổi trái phiếu quốc tế thành cp
- 19/02/2016: Phát hành thêm 10.584.836 cp để chuyển đổi tp quốc tế thành cp
- 29/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:258
- 15/05/2015: Phát hành riêng lẻ 964,613
- 12/05/2015: Phát hành riêng lẻ 3,268,974
- 26/08/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:487
- 06/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21.49%
- 18/07/2013: Phát hành riêng lẻ 174,166
- 24/05/2013: Phát hành riêng lẻ 174,166
- 23/04/2013: Phát hành riêng lẻ 139,333
- 22/01/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:325
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:275
- 16/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 58,8%
- 14/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2013
(Đã kiểm toán)
Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 18,379,268,633 27,726,701,600 34,054,968,885 58,597,576,827
Giá vốn hàng bán 11,346,984,128 17,284,911,480 22,338,933,561 40,580,173,911
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,030,654,717 10,438,721,891 11,709,032,752 17,961,359,379
Lợi nhuận tài chính 4,492,421,423 -2,145,030,496 -1,350,554,836 1,109,563,658
Lợi nhuận khác 78,804,375 34,809,302 -665,005,874 -420,376,273
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,740,085,982 5,409,680,638 2,852,100,965 6,134,825,709
Lợi nhuận sau thuế 7,149,288,121 3,776,045,741 1,501,475,443 3,504,563,558
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,779,512,148 3,158,582,676 1,215,774,826 1,553,560,223
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 39,844,677,688 34,875,607,760 67,699,619,666 70,686,264,805
Tổng tài sản 75,772,648,426 90,485,307,200 145,494,672,578 179,805,584,107
Nợ ngắn hạn 26,675,265,408 24,603,801,399 64,848,780,982 97,311,503,595
Tổng nợ 57,156,105,585 63,200,673,941 107,917,829,365 135,224,264,332
Vốn chủ sở hữu 14,471,837,198 20,396,041,296 37,576,843,213 44,581,319,775
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Hình ảnh hoạt động

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung