TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCT

 Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh (HOSE)

Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh
Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh tiền thân là bộ phận Cáp treo trực thuộc Công ty Du lịch Tây Ninh (nay là Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Tây Ninh). Bộ phận cáp treo chính thức đi vào hoạt động ngày 08/03/1998 với chức năng kinh doanh chủ yếu là vận chuyển du khách, hàng hóa từ chân núi lên Chùa Bà bằng cáp treo và ngược lại.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
38
  0.2 (0.53%)
Khối lượng
4,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37.8
  • Giá trần
    40.4
  • Giá sàn
    35.2
  • Giá mở cửa
    38.2
  • Giá cao nhất
    38.2
  • Giá thấp nhất
    37
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    2,700
  • GT Mua
    0.1 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.58 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:06/12/2006
Với Khối lượng (cp):1,598,500
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):49.0
Ngày giao dịch cuối cùng:23/09/2009
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/10/2009
Với Khối lượng (cp):3,197,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):77.0
Ngày giao dịch cuối cùng:11/03/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/03/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 57.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,788,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 31/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 15/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 13/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 13/10/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 26/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/01/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 20/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 70%
- 03/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 29/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 28/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.93
  •        P/E :
    40.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.00
  • (**) Hệ số beta:
    0.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,290
  • KLCP đang niêm yết:
    12,788,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,788,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    485.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,061,298 86,972 446,044 37,268,587
Giá vốn hàng bán 12,312,218 10,885,032 10,689,126 12,063,362
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -7,250,920 -10,798,061 -10,243,083 25,205,224
Lợi nhuận tài chính 5,498,737 5,537,333 5,440,346 5,578,121
Lợi nhuận khác -14,489 1 -171,638
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,790,440 -6,194,463 -5,863,019 29,611,204
Lợi nhuận sau thuế -2,245,072 -4,968,291 -4,544,157 23,676,243
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,245,072 -4,968,291 -4,544,157 23,676,243
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 302,423,123 305,155,345 288,992,432 326,258,323
Tổng tài sản 336,601,483 330,669,656 307,553,323 342,669,069
Nợ ngắn hạn 24,251,451 23,287,914 11,109,738 22,928,431
Tổng nợ 24,251,451 23,287,914 11,109,738 22,928,431
Vốn chủ sở hữu 312,350,033 307,381,742 296,443,585 319,740,638
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.