TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SMA

 Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn (HOSE)

Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn
Tiền thân là Công ty Thiết bị Phụ tùng TP.HCM - Một doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong ngành Vật tư Thiết bị Phụ tùng hơn 40 năm. Chuyển đổi sở hữu thành Công ty cổ phần từ 01/03/2005. Đã niêm yết cổ phiếu tại sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh ngày 19/10/2010. Chuyển đổi 80.6 tỷ đồng trái phiếu sang cổ phiếu và niêm yết trên HO và 30/08/2012, tăng VĐL lên 161.2 tỷ đồng.
Giữ nguyên diện cảnh báo do LNST chưa phân phối đến ngày 31/12/2021 là số âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
7.91
  -0.59 (-6.94%)
Khối lượng
41,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.5
  • Giá trần
    9.09
  • Giá sàn
    7.91
  • Giá mở cửa
    8.02
  • Giá cao nhất
    8.48
  • Giá thấp nhất
    7.91
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.95 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,060,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/01/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 01/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 04/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 29/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
- 23/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.7%
- 28/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.22
  •        P/E :
    6.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.72
  • (**) Hệ số beta:
    0.54
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,960
  • KLCP đang niêm yết:
    20,352,836
  • KLCP đang lưu hành:
    20,352,836
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    160.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 14,396,910 28,374,112 34,080,245 8,064,369
Giá vốn hàng bán 8,368,630 8,759,557 17,756,465 9,047,282
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,028,280 19,614,554 16,323,780 -982,913
Lợi nhuận tài chính -3,851,702 -3,568,004 -4,227,740 -2,445,206
Lợi nhuận khác 1 -1,679
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,878,132 15,432,295 11,287,654 -3,809,166
Lợi nhuận sau thuế 1,878,132 15,432,295 11,287,654 -3,809,166
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,878,132 15,432,295 11,287,654 -3,809,166
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 19,110,463 23,627,766 17,302,449 9,673,053
Tổng tài sản 432,129,847 430,696,107 417,456,941 403,338,433
Nợ ngắn hạn 133,303,625 137,917,771 132,145,272 121,925,930
Tổng nợ 257,128,625 240,263,771 215,735,272 205,425,930
Vốn chủ sở hữu 175,001,223 190,432,336 201,721,670 197,912,503
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.