TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PET

 Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (HOSE)

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
PETROSETCO được thành lập vào tháng 6/1996, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực dịch vụ sinh hoạt, đời sống và du lịch nhằm phục vụ các hoạt động dầu khí. Năm 2007 đánh dấu bước ngoặc quan trọng trong lịch sử phát triển của PETROSETCO khi công ty chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên gọi Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí và niêm yết cổ phiếu trên Sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
37
  0.1 (0.27%)
Khối lượng
443,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.9
  • Giá trần
    39.45
  • Giá sàn
    34.35
  • Giá mở cửa
    37.2
  • Giá cao nhất
    38.45
  • Giá thấp nhất
    37
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -2,900
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.11 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -2.09 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 58.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,530,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/08/2021: Phát hành cho CBCNV 3,850,000
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/04/2016: Phát hành cho CBCNV 2,000,000
- 03/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2015: Phát hành cho CBCNV 1,490,000
- 15/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:19
- 22/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 07/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.31
  •        P/E :
    16.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.66
  • (**) Hệ số beta:
    1.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    990,760
  • KLCP đang niêm yết:
    90,450,124
  • KLCP đang lưu hành:
    91,427,734
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,382.83
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,496,930,870 3,993,044,146 6,125,732,326 4,939,177,001
Giá vốn hàng bán 3,202,893,979 3,674,176,426 5,683,941,910 4,616,689,659
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 219,686,586 198,455,068 342,020,616 199,095,239
Lợi nhuận tài chính 561,307 1,393,588 3,148,653 18,159,397
Lợi nhuận khác 2,677,572 2,061,814 13,071,542 3,023,505
Tổng lợi nhuận trước thuế 69,222,029 79,012,370 160,879,756 110,168,369
Lợi nhuận sau thuế 50,109,935 49,450,999 127,819,338 88,736,368
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 38,644,741 55,056,594 43,845,404 67,802,225
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,478,647,907 5,182,193,639 7,733,882,620 7,127,236,391
Tổng tài sản 5,759,649,489 6,474,915,927 8,991,873,238 8,444,890,017
Nợ ngắn hạn 3,860,775,759 4,371,581,051 6,853,589,903 6,230,005,771
Tổng nợ 4,094,721,816 4,603,585,411 7,075,453,745 6,419,945,353
Vốn chủ sở hữu 1,664,927,673 1,871,330,516 1,916,419,493 2,024,944,664
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.