TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KSA

 Công ty Cổ phần Công nghiệp Khoáng sản Bình Thuận (HOSE)

Công ty Cổ phần Công nghiệp Khoáng sản Bình Thuận
CTCP Khoáng sản Bình Thuận Hamico tiền thân là Công ty TNHH Thương mại – Xây dựng Bảo Thư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 4702002159 ngày 18 tháng 04 năm 2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp, VĐL ban đầu 5.760.000.000 đồng. Tháng 11/2009, Công ty Chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức CTCP với đăng ký kinh doanh số 3600802882 ngày 05/11/2009 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp, VĐL đăng ký là 56.880.000.000 đồng.
Đưa cp vào diện cảnh báo từ 14.10.2016 do vi phạm quy định CBTT
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 5, 21/09/2017
2.21
  -0.03 (-1.3%)
Khối lượng
1,215,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.24
  • Giá trần
    2.39
  • Giá sàn
    2.09
  • Giá mở cửa
    2.24
  • Giá cao nhất
    2.25
  • Giá thấp nhất
    2.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    47.44 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.04
  •        P/E :
    50.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.13
  • (**) Hệ số beta:
    1.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,060,137
  • KLCP đang niêm yết:
    93,427,360
  • KLCP đang lưu hành:
    93,427,360
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    206.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2017 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 60.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,868,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 28/09/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:3, giá 10000 đ/cp
- 10/06/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 20/09/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:12, giá 10000 đ/cp
- 17/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2016 Quý 4-2016 Quý 1-2017 Quý 2-2017 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 23,029,300 61,084,112 32,349,174 102,857,348
Giá vốn hàng bán 22,537,600 60,896,782 31,652,744 101,608,145
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 491,700 187,330 696,430 1,249,204
Lợi nhuận tài chính 1,997,107 826,592 1,525,001 1,525,008
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,897,256 642,833 1,857,495 2,578,233
Lợi nhuận sau thuế 1,517,805 514,267 1,485,996 2,062,587
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,517,805 514,267 1,485,996 2,062,587
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 911,886,537 960,197,048 922,608,808 926,441,861
Tổng tài sản 1,212,317,645 1,260,628,156 1,545,989,801 1,575,554,854
Nợ ngắn hạn 179,761,577 206,382,334 320,237,655 348,749,475
Tổng nợ 229,034,884 276,831,142 320,237,655 348,749,475
Vốn chủ sở hữu 983,282,761 983,797,015 1,225,752,146 1,226,805,379
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Hình ảnh hoạt động

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung