TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ACM

 Công ty cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường
Thành lập và đi vào hoạt động từ năm 1996, CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường tiền thân là Công ty TNHH Tam Cường. Trải qua gần 20 năm hình thành và phát triển CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường đã có những chỗ đứng nhất định trong ngành Khoáng sản. Hiện nay CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường đã được cấp phép khai thác 5 mỏ và cấp thêm 3 dự án khai thác mỏ khác tại tỉnh Bắc Giang trong đó có 7 mỏ đồng, bạc và 1 mỏ than. Công ty hiện đã hoàn thiện và đưa vào hoạt động 4 hệ thống dây chuyền tuyển luyện
Đưa cp vào diện bi cảnh báo từ 12.4.2018 LNST năm 2017 và LNST chưa pp tại 31.12.2017 trên BCTC Tổng hợp kiểm toán 2017 là số âm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 04/07/2022
1.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.3
  • Giá trần
    1.4
  • Giá sàn
    1.2
  • Giá mở cửa
    1.3
  • Giá cao nhất
    1.3
  • Giá thấp nhất
    1.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.34 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 51,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.03
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    647,359
  • KLCP đang niêm yết:
    51,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    51,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    66.30
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Lợi nhuận tài chính -2,221,674 -2,246,089 -2,246,084 -2,197,254
Lợi nhuận khác 1,035,557
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,417,757 -2,540,544 -2,773,134 -2,474,954
Lợi nhuận sau thuế -1,417,757 -2,540,544 -2,773,134 -2,474,954
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,417,757 -2,540,544 -2,773,134 -2,474,954
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 123,716,957 128,533,341 130,701,448 138,769,650
Tổng tài sản 534,669,998 534,375,547 533,548,505 534,390,619
Nợ ngắn hạn 132,541,442 134,787,535 136,733,627 140,050,695
Tổng nợ 168,409,411 170,655,504 172,601,596 175,918,664
Vốn chủ sở hữu 366,260,587 363,720,043 360,946,909 358,471,955
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.