TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HMC

 Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel (HOSE)

Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel
Ngày 30/12/1975 Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Kỹ Thuật Vật Tư Miền Nam ra Quyết định số 517/VT-QĐ về việc tách Công ty Kim Khí - Thiết Bị Phụ Tùng thành hai Công ty: Kim Khí Miền Nam và Công ty Thiết Bị Miền Nam. Ngày 04/11/1976 theo Quyết định số 827/VT-QĐ Công ty Kim Khí Miền Nam được đổi tên thành Công ty Kim Khí Khu Vực II. Ngày 01/01/1986 Công ty Kim Khí Khu Vực II được đổi tên thành Công ty Kim Khí TP.HCM theo Quyết định số 746/VT-QĐ.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 17/08/2022
15.1
  -0.2 (-1.31%)
Khối lượng
124,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.3
  • Giá trần
    16.35
  • Giá sàn
    14.25
  • Giá mở cửa
    15.3
  • Giá cao nhất
    15.35
  • Giá thấp nhất
    14.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,700
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.03 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 31/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 11/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 23/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 23/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.88
  •        P/E :
    8.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.05
  • (**) Hệ số beta:
    0.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    88,110
  • KLCP đang niêm yết:
    21,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    27,299,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    412.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 547,266,119 1,008,662,298 1,254,620,187 734,974,716
Giá vốn hàng bán 518,512,444 972,218,598 1,210,421,277 701,742,379
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 28,753,675 36,443,700 44,198,909 32,649,969
Lợi nhuận tài chính 2,562,804 3,562,888 853,807 -1,142,050
Lợi nhuận khác 7,046 710,508 501,119 411,076
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,207,471 11,224,774 26,153,212 12,792,311
Lợi nhuận sau thuế 11,354,271 8,631,265 20,922,792 10,446,739
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,354,271 8,631,265 20,922,792 10,446,739
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,066,209,954 1,136,216,140 1,055,640,770 1,110,680,037
Tổng tài sản 1,192,559,269 1,261,596,128 1,179,803,187 1,232,944,447
Nợ ngắn hạn 694,354,375 754,470,734 651,471,462 799,289,128
Tổng nợ 716,986,321 777,391,916 674,673,392 822,162,608
Vốn chủ sở hữu 475,572,947 484,204,212 505,129,795 410,781,839
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.