TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTB

 Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ
Tiền thân của Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ là Doanh nghiệp Tư nhân Công nghiệp và Thương mại Tiến Bộ, được thành lập năm 1998. Hiện tại, Công ty đã mở rộng rất nhiều lĩnh vực và ngành nghề, các lĩnh vực chính là Xây dựng – Bất động sản , Hàng tiêu dùng, Giàn giáo cốp pha thép với các sản phẩm chủ lực như: Nhà ở chung cư, cầu lông tiêu chuẩu thi đấu, giàn giáo Tiến Bộ...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
3.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.8
  • Giá trần
    4.06
  • Giá sàn
    3.54
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    3.8
  • Giá thấp nhất
    3.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:26/01/2015
Với Khối lượng (cp):3,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):17.8
Ngày giao dịch cuối cùng:08/08/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 46,826,954
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/03/2022: Phát hành riêng lẻ 50,000,000
- 03/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 25/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 03/08/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 200:20
- 16/09/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 25/04/2016: Phát hành riêng lẻ 5,000,000
- 18/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 105:100, giá 10000 đ/cp
- 08/06/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.13
  •        P/E :
    30.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.38
  • (**) Hệ số beta:
    1.10
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    561,160
  • KLCP đang niêm yết:
    51,509,583
  • KLCP đang lưu hành:
    101,509,583
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    385.74
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 169,042,130 227,900,915 689,105,864 334,129,818
Giá vốn hàng bán 165,400,537 223,004,196 682,816,179 329,430,995
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,641,592 4,896,719 6,289,684 4,698,823
Lợi nhuận tài chính -1,069,857 -1,454,056 8,905,589 532,639
Lợi nhuận khác -166,738 -67,067 -4,360,522 -124,571
Tổng lợi nhuận trước thuế 620,220 1,172,245 7,066,963 1,529,241
Lợi nhuận sau thuế 495,203 164,824 4,457,500 832,164
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 495,203 164,824 4,457,500 832,164
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 650,487,611 781,941,631 682,905,283 1,004,528,623
Tổng tài sản 1,305,414,742 1,444,435,508 1,413,302,039 1,957,894,758
Nợ ngắn hạn 758,749,170 897,605,113 860,115,865 904,206,760
Tổng nợ 758,749,170 897,605,113 860,115,865 904,206,760
Vốn chủ sở hữu 546,665,571 546,830,396 553,186,174 1,053,687,998
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.