TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CNT

 Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT
Thành lập năm 1981, Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT (CNT Group) là tập đoàn đa ngành, phát triển hệ sinh thái kinh tế bền vững dựa trên 4 lĩnh vực hoạt động: Đầu tư và Phát triển Bất động sản – Thi công Xây dựng công trình – Kinh doanh vật tư – Sản xuất vật liệu xây dựng.
Hạn chế giao dịch từ 3.5.2017 do Công ty có Vốn CSH được p/an trong BCTC Công ty mẹ và HN đã kiểm toán 2016 là số k dương
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
15.3
  -1.1 (-6.71%)
Khối lượng
9,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.4
  • Giá trần
    18.8
  • Giá sàn
    14
  • Giá mở cửa
    16
  • Giá cao nhất
    16
  • Giá thấp nhất
    14
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.79 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:28/07/2008
Với Khối lượng (cp):8,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):36.0
Ngày giao dịch cuối cùng:14/05/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,015,069
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.66
  •        P/E :
    5.75
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.48
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,782
  • KLCP đang niêm yết:
    40,015,069
  • KLCP đang lưu hành:
    40,015,069
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    612.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 64,855,448 193,674,936 112,298,990 127,560,427
Giá vốn hàng bán 35,294,130 100,232,782 44,351,374 39,258,271
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 29,516,618 93,397,455 67,947,615 88,302,156
Lợi nhuận tài chính 3,213,106 10,831,128 9,666,487 7,198,629
Lợi nhuận khác -20,944 203,327 1,464,922 168,932
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,914,542 64,218,385 55,691,096 79,421,528
Lợi nhuận sau thuế 17,314,455 55,564,737 51,002,103 64,495,933
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,128,641 55,532,556 50,928,063 64,446,091
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 650,185,581 800,884,558 828,993,168 864,464,013
Tổng tài sản 695,616,108 846,807,733 872,557,623 905,792,401
Nợ ngắn hạn 619,478,691 733,054,033 707,791,528 676,472,561
Tổng nợ 621,564,600 735,151,970 709,939,729 678,620,762
Vốn chủ sở hữu 74,051,508 111,655,763 162,617,894 227,171,639
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.