MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KMT

 Công ty cổ phần Kim khí miền Trung (HNX)

Công ty cổ phần Kim khí miền Trung
Gần 30 năm hoạt động trong ngành thép, Công ty cổ phần Kim khí Miền Trung - CEVIMETAL luôn nhận thức rằng: "Chất lượng sản phẩm và dịch vụ là uy tín, quyết định đến sự ổn định và phát triển bền vững của Công ty", và đó cũng là phương châm hàng đầu của Công ty trong suốt quá trình tổ chức sản xuất kinh doanh.
Cập nhật:
09:28 Thứ 4, 01/02/2023
9.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.1
  • Giá trần
    10
  • Giá sàn
    8.2
  • Giá mở cửa
    9.1
  • Giá cao nhất
    9.1
  • Giá thấp nhất
    9.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.02 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:10/08/2009
Với Khối lượng (cp):8,870,885
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:30/11/2010
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,846,562
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.8%
- 02/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.6%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 16/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.31
  •        P/E :
    6.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.62
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7
  • KLCP đang niêm yết:
    9,846,562
  • KLCP đang lưu hành:
    9,846,562
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    89.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 790,101,149 818,724,121 597,406,865 631,584,444
Giá vốn hàng bán 765,259,446 789,628,951 576,462,317 612,258,924
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 24,841,703 29,095,170 19,438,793 19,325,520
Lợi nhuận tài chính -5,569,931 -5,596,575 -3,851,746 -4,527,194
Lợi nhuận khác 591,818 196,448 98,960 -14,029
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,045,252 8,404,754 1,742,561 1,204,888
Lợi nhuận sau thuế 4,383,876 6,420,002 939,095 397,753
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,383,876 6,420,002 939,095 397,753
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 792,188,190 691,699,617 703,791,830 684,270,530
Tổng tài sản 870,905,254 769,896,688 781,365,194 761,400,957
Nợ ngắn hạn 736,574,674 629,846,106 647,268,110 626,906,120
Tổng nợ 736,574,674 629,846,106 647,268,110 626,906,120
Vốn chủ sở hữu 134,330,580 140,050,582 134,097,084 134,494,837
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.