TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHM

 Công ty cổ phần Thương mại và khai thác khoáng sản Dương Hiếu (HOSE)

Công ty cổ phần Thương mại và khai thác khoáng sản Dương Hiếu
Công ty cổ phần thương mại & khai thác khoáng sản Dương Hiếu tiền thân là Công ty TNHH TM Dương Hiếu được thành lập ngày 30/06/2003 với hoạt động chủ yếu là cung cấp vật tư thiết bị trong các ngành công nghiệp nặng ( vật liệu chịu lửa, thiết bị điện, thiết bị cơ khí ....). Giấy CNĐKKD:Số 4600341471 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên cấp lần đầu ngày 30/6/2003; đăng ký thay đổi lần thứ 17 ngày 10/02/2012, chuyển đổi loại hình từ Công ty TNHH Thương mại Dương Hiếu thành Công ty cổ phần Thương mại & Khai thác khoáng sản Dương Hiếu
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 11/08/2022
10.2
  0.1 (0.99%)
Khối lượng
288,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.1
  • Giá trần
    10.8
  • Giá sàn
    9.4
  • Giá mở cửa
    10.1
  • Giá cao nhất
    10.3
  • Giá thấp nhất
    10.05
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/12/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:49.715, giá 10000 đ/cp
- 04/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 20/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 13/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.25
  •        P/E :
    4.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.11
  • (**) Hệ số beta:
    1.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    341,800
  • KLCP đang niêm yết:
    31,396,180
  • KLCP đang lưu hành:
    31,396,180
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    320.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 564,151,132 278,057,324 294,251,575
Giá vốn hàng bán 537,588,552 269,385,985 661,270,638 277,559,616
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,562,580 8,671,339 10,989,207 16,691,959
Lợi nhuận tài chính 11,828,160 29,330,783 -6,779,218 -10,060,981
Lợi nhuận khác 1,305,367 -3,498,584 -2,249 563,613
Tổng lợi nhuận trước thuế 34,295,365 33,276,220 1,734,049 2,550,898
Lợi nhuận sau thuế 34,295,365 32,867,128 1,387,239 2,040,718
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,295,365 32,867,128 1,387,239 2,040,718
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 270,486,294 330,407,901 471,725,689 325,179,521
Tổng tài sản 582,955,268 536,390,981 677,197,520 530,369,278
Nợ ngắn hạn 271,289,920 190,994,750 330,419,053 181,550,094
Tổng nợ 271,289,920 190,994,750 330,419,053 181,550,094
Vốn chủ sở hữu 311,665,348 345,396,231 346,778,466 348,819,185
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.