MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNF

 Công ty cổ phần Vinafreight (HNX)

Công ty cổ phần Vinafreight
Công ty Vinafreight trước đây là đơn vị chuyên về vận tải hàng không thuộc công ty Giao nhận kho vận ngoại thương TP HCM (VINATRANS), chuyên thực hiện các dịch vụ về vận chuyển hàng không, dịch vụ hậu cần và đại lý tàu biển từ những năm đầu của thập niên 90. Trước tình hình sôi động của nền kinh tế thị trường, công ty Vinafreight được thành lập vào năm 1997 và ngày càng mở rộng nhiều chi nhánh trên khắp cả nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
9
  0 (0%)
Khối lượng
34,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9
  • Giá trần
    9.9
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    9
  • Giá thấp nhất
    8.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.62 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/11/2022: Phát hành cho CBCNV 36,400
- 17/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 28/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 20/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
- 16/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/10/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 20000 đ/cp
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.65
  •        P/E :
    13.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.73
  • (**) Hệ số beta:
    0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    18,445
  • KLCP đang niêm yết:
    31,715,880
  • KLCP đang lưu hành:
    31,700,380
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    285.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,330,152,173 308,741,818 269,710,157 201,745,479
Giá vốn hàng bán 1,281,548,016 279,485,531 243,207,677 189,549,799
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47,561,347 27,258,335 24,446,442 9,120,650
Lợi nhuận tài chính 5,998,379 6,239,016 1,767,473 3,322,408
Lợi nhuận khác 678,743 -2,208 17,373
Tổng lợi nhuận trước thuế 29,978,715 9,695,764 5,126,122 -5,174,817
Lợi nhuận sau thuế 22,306,547 6,814,301 2,249,042 -5,232,699
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,481,477 5,929,724 1,179,877 -4,918,505
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,089,092,271 709,507,827 604,661,655 455,155,643
Tổng tài sản 1,415,005,087 1,024,002,586 904,605,091 822,768,390
Nợ ngắn hạn 780,617,521 392,308,976 284,497,386 214,170,583
Tổng nợ 786,878,762 398,570,216 290,758,627 220,548,225
Vốn chủ sở hữu 628,126,325 625,432,369 613,846,464 602,220,165
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.