TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

S99

 Công ty Cổ phần SCI (HNX)

Công ty Cổ phần SCI
Công ty cổ phần SCI (trước đây là Công ty cổ phần Sông Đà 909) tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 903 - thuộc Công ty Sông Đà 9 - Tổng Công ty Sông Đà được thành lập ngày 20/11/1998. Ngành nghề kinh doanh: nhận thầu thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng thủy điện, bưu điện, công trình thủy lợi,... nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan nổ mìn; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng; kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị công nghệ xây dựng...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 4, 02/12/2020
16.3
  -0.1 (-0.6%)
Khối lượng
10,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.4
  • Giá trần
    18
  • Giá sàn
    14.8
  • Giá mở cửa
    16.3
  • Giá cao nhất
    16.3
  • Giá thấp nhất
    16
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.49 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.63
  •        P/E :
    10.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.10
  • (**) Hệ số beta:
    1.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    17,117
  • KLCP đang niêm yết:
    52,426,723
  • KLCP đang lưu hành:
    52,426,723
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    859.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 17/02/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 21:5, giá 10000 đ/cp
- 03/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 17/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 30/01/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 130,846,774 275,590,582 254,338,746 229,670,953
Giá vốn hàng bán 115,251,003 119,065,310 149,279,408 164,752,430
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,595,772 156,525,272 105,059,338 64,918,523
Lợi nhuận tài chính -26,841,188 -90,755,265 -8,155,463 2,195,670
Lợi nhuận khác -392,843 376,321 11,646 353,460
Tổng lợi nhuận trước thuế -31,552,207 42,168,641 73,827,424 42,577,403
Lợi nhuận sau thuế -24,450,784 33,092,875 57,205,955 33,405,107
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -13,495,035 22,870,176 38,169,323 28,748,744
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,041,730,688 1,115,466,607 1,840,672,021 2,310,658,145
Tổng tài sản 2,134,251,764 2,180,816,523 3,290,504,370 3,540,254,646
Nợ ngắn hạn 726,202,249 709,402,422 1,634,619,543 1,811,936,777
Tổng nợ 1,417,852,732 1,405,924,457 2,378,114,768 2,582,039,314
Vốn chủ sở hữu 716,399,032 774,892,066 912,389,602 958,215,332
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung