TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PLC

 Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP (HNX)

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex tiền thân là Công ty Dầu nhờn được thành lập ngày 09/06/1994. Đến ngày 13/10/1998, Công ty Dầu nhờn được đổi tên thành Công ty Hóa dầu trực thuộc Tổng Công ty XD Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu Dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất và các mặt hàng thuộc lĩnh vực sản phẩm dầu mỏ khí đốt; kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị chuyên ngành hóa dầu; kinh doanh bất động sản...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 08/08/2022
28
  -0.6 (-2.1%)
Khối lượng
380,373
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.6
  • Giá trần
    31.4
  • Giá sàn
    25.8
  • Giá mở cửa
    28.5
  • Giá cao nhất
    28.7
  • Giá thấp nhất
    27.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    600
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.09 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 65.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 06/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 26/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 11/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 12/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 10/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 03/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.86
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.86
  •        P/E :
    15.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.50
  • (**) Hệ số beta:
    1.16
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    339,001
  • KLCP đang niêm yết:
    80,798,839
  • KLCP đang lưu hành:
    80,797,566
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,262.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,787,326,722 1,430,704,069 1,996,482,894 2,093,609,821
Giá vốn hàng bán 1,469,138,520 1,293,739,064 1,737,713,558 1,851,637,614
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 318,188,202 136,965,005 258,769,336 241,972,207
Lợi nhuận tài chính -168,225 20,671,965 -935,823 -7,677,285
Lợi nhuận khác 1,593,279 911,285 6,660,494 188,691
Tổng lợi nhuận trước thuế 101,886,279 27,529,756 18,373,204 50,991,227
Lợi nhuận sau thuế 78,238,103 21,566,515 9,735,998 40,618,195
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 78,238,103 21,566,515 9,735,998 40,618,195
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,863,411,290 4,288,093,333 3,766,787,157 4,001,978,851
Tổng tài sản 4,949,052,702 5,341,607,465 4,807,756,868 5,017,006,250
Nợ ngắn hạn 3,621,825,246 3,993,885,746 3,450,794,169 3,602,117,739
Tổng nợ 3,623,499,398 3,995,515,134 3,451,962,043 3,603,285,613
Vốn chủ sở hữu 1,325,553,305 1,346,092,330 1,355,794,824 1,413,720,637
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.