MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KHS

 Công ty Cổ phần Kiên Hùng (HNX)

Công ty Cổ phần Kiên Hùng
Công ty Cổ phần Kiên Hùng tiền thân là Công ty TNHH Kiên Hùng, được chuyển đổi thành mô hình công ty cổ phần vào tháng 12/2009 với lĩnh vực hoạt động chính là xuất khẩu thủy sản, mặt hàng chủ lực là mực và cá đông lạnh, chế biến bột cá – nguyên liệu cho thức ăn gia súc gia cầm và nuôi trồng thủy sản.
Cập nhật:
09:56 Thứ 2, 30/01/2023
13.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.8
  • Giá trần
    15.1
  • Giá sàn
    12.5
  • Giá mở cửa
    13.8
  • Giá cao nhất
    13.8
  • Giá thấp nhất
    13.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.53 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/07/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
- 10/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 29/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.17
  •        P/E :
    4.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.74
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,190
  • KLCP đang niêm yết:
    12,090,969
  • KLCP đang lưu hành:
    12,090,969
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    166.86
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 251,371,811 237,301,539 243,453,922 220,922,923
Giá vốn hàng bán 219,891,176 210,986,249 215,934,434 192,207,017
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 31,473,176 24,077,957 27,500,141 28,703,009
Lợi nhuận tài chính -1,750,443 -4,118,677 -2,339,706 -4,942,036
Lợi nhuận khác -67,767 -1,335,515 -1,298,037 -628,807
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,689,173 2,700,586 9,276,506 9,282,099
Lợi nhuận sau thuế 13,689,173 2,700,586 9,276,506 9,282,099
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,316,507 4,940,279 9,019,565 10,758,226
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 189,010,482 165,527,903 213,870,052 290,772,722
Tổng tài sản 502,408,617 471,453,407 514,309,821 585,320,827
Nợ ngắn hạn 136,825,085 126,067,411 167,648,886 244,800,990
Tổng nợ 265,846,748 249,553,305 283,120,012 344,848,919
Vốn chủ sở hữu 236,561,869 221,900,102 231,189,809 240,471,908
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.