MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VLF

 Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long (UpCOM)

Logo Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long - VLF>
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long tiền thân là Công ty Lương Thực Thực Phẩm Vĩnh Long, được thành lập theo quyết định ngày 13/07/1993 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Công ty chuyển đổi thành CTCP theo quyết định ngày 01/08/2006 của Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Ngành nghề kinh doanh: mua bán lương thực thực phẩm, nông lâm sản,...; mua bán phân bón, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; mua bán máy móc nông ngư cơ...
Duy trì hạn chế giao dịch do Tổ chức đăng ký giao dịch chậm nộp BCTC năm 2020, 2021, 2022, không tổ chức họp ĐHĐCĐ TN 2 năm tài chính gần nhất
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
1
  0 (0%)
Khối lượng
8,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1
  • Giá trần
    1.1
  • Giá sàn
    0.9
  • Giá mở cửa
    1
  • Giá cao nhất
    1
  • Giá thấp nhất
    1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.80 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:21/12/2010
Với Khối lượng (cp):10,400,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):30.0
Ngày giao dịch cuối cùng:05/05/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,959,982
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.30
  •        P/E :
    0.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -7.02
  •        P/B:
    -0.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,700
  • KLCP đang niêm yết:
    11,959,982
  • KLCP đang lưu hành:
    11,959,982
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2019 Quý 4- 2019 Quý 1- 2020 Quý 2- 2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 15,495
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,495
Lợi nhuận tài chính 15,115,152 -7,503,252 -4,521,791 -3,388,418
Lợi nhuận khác 3,553,530 803,228 14,779,947 -1,994,327
Tổng lợi nhuận trước thuế 42,590,344 -6,440,613 8,573,855 -8,597,451
Lợi nhuận sau thuế 42,590,344 -6,440,613 8,573,855 -8,597,451
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 42,590,344 -6,301,167 8,651,491 -8,576,637
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 15,161,612 21,458,134 11,106,621 11,105,690
Tổng tài sản 55,213,019 51,113,127 29,317,946 28,581,209
Nợ ngắn hạn 138,767,848 141,108,569 110,639,534 118,500,248
Tổng nợ 138,767,848 141,108,569 110,639,534 118,500,248
Vốn chủ sở hữu -83,554,829 -89,995,442 -81,321,588 -89,919,039
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.