TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HSL

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
Công ty Cổ phần Chế biến Nông sản Hồng Hà Sơn La thành lập vào ngày 06 tháng 01 năm 2015 theo Quyết định của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, mã số doanh nghiệp 5500512492 với số vốn ban đầu là 4.500.000.000 đồng. Công ty hoạt động chủ yếu trong lı̃nh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh nông sản (sản, ngô...), có trụ sở chı́nh và hệ thống nhà máy đặt tại Bản Cung Tà Làng, Xã Tú Nang, Huyện Yên Châu, Tı̉nh Sơn La, Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 29/09/2022
6
  0.07 (1.18%)
Khối lượng
108,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.93
  • Giá trần
    6.34
  • Giá sàn
    5.52
  • Giá mở cửa
    6
  • Giá cao nhất
    6
  • Giá thấp nhất
    5.85
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    128,000
  • GT Mua
    0.08 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/05/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 14/03/2022: Phát hành riêng lẻ 15,000,000
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 10/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.78
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.71
  •        P/E :
    8.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    200,340
  • KLCP đang niêm yết:
    35,383,508
  • KLCP đang lưu hành:
    35,383,816
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    212.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 52,026,634 118,782,738 59,761,009 158,289,908
Giá vốn hàng bán 50,045,658 108,601,373 56,728,698 152,272,227
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,980,976 10,181,364 3,032,311 6,017,681
Lợi nhuận tài chính -162,181 -467,733 121,928 -109,548
Lợi nhuận khác -37 -172 547,366
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,416,123 8,655,118 2,539,949 5,309,945
Lợi nhuận sau thuế 1,340,224 8,201,060 2,414,291 4,961,588
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,316,188 8,050,359 2,378,789 5,147,583
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 144,311,448 166,581,563 433,655,348 277,182,128
Tổng tài sản 279,706,267 326,496,640 507,911,034 474,199,920
Nợ ngắn hạn 26,848,456 65,437,769 91,984,794 54,080,305
Tổng nợ 26,848,456 65,437,769 91,984,794 54,080,305
Vốn chủ sở hữu 252,857,811 261,058,871 415,926,241 420,119,616
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.