MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VIN

 CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (UpCOM)

CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam - VINATRANS - VIN
Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (VINATRANS) tiền thân là Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương miền Nam Việt Nam. Năm 2010, Công ty thực hiện cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: giao nhận và vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu; đại lý tàu biển; đại lý và tổng đại lý cho các hãng hàng không các dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 23/05/2024
21
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21
  • Giá trần
    24.1
  • Giá sàn
    17.9
  • Giá mở cửa
    21
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.78 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/09/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 13/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 11/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 14/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.52
  •        P/E :
    13.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.34
  •        P/B:
    0.94
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21
  • KLCP đang niêm yết:
    25,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    535.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 36,733,548 38,224,317 34,568,054 28,480,104
Giá vốn hàng bán 30,543,898 31,207,039 28,380,480 23,122,455
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,189,650 7,017,278 6,187,574 5,357,649
Lợi nhuận tài chính 20,587,908 5,257,455 1,340,006 4,088,278
Lợi nhuận khác -293,856 -39,704 575,566 -21,280
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,070,237 11,597,310 -3,499,292 9,913,029
Lợi nhuận sau thuế 21,718,655 11,146,780 -3,750,130 9,704,332
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,693,596 11,121,291 -3,790,499 9,709,946
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 216,219,806 211,292,310 215,895,192 195,082,784
Tổng tài sản 590,345,392 593,342,313 592,896,645 589,261,731
Nợ ngắn hạn 39,359,405 31,209,546 31,595,711 18,247,953
Tổng nợ 40,477,150 32,327,291 32,770,456 19,472,698
Vốn chủ sở hữu 549,868,242 561,015,023 560,126,189 569,789,033
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.