MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TVP

 Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (UpCOM)

CTCP Dược phẩm TV.Pharm - TVP
Với phương châm hoạt động:“ Hiện đại tạo niềm tin – chất lượng xây hạnh phúc ”. TV.PHARM ( tiền thân là Công ty Dược & Vật tư y tế Trà Vinh ) là doanh nghiệp đầu tiên sản xuất viên nang mềm hiện đại nhất tại Việt Nam. Đến nay nhà máy không ngừng phát triển và hiện đại hóa dây chuyền sản xuất nên được khách hàng trong và ngoài nước tín nhiệm và tin tưởng…
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 24/10/2023
16
  1 (6.67%)
Khối lượng
12,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    17.2
  • Giá sàn
    12.8
  • Giá mở cửa
    14.9
  • Giá cao nhất
    16
  • Giá thấp nhất
    14.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.11 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 49.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,080,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/11/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 126%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
- 14/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/10/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 09/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.34
  •        P/E :
    11.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.78
  •        P/B:
    1.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,356
  • KLCP đang niêm yết:
    29,493,529
  • KLCP đang lưu hành:
    29,493,375
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    471.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp     Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV     348,417,202 229,201,937
Giá vốn hàng bán     240,308,524 149,793,382
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV     105,366,432 77,495,362
Lợi nhuận tài chính     -101,816 148,239
Lợi nhuận khác     444,299 555,847
Tổng lợi nhuận trước thuế     30,866,484 18,695,829
Lợi nhuận sau thuế     24,711,604 14,956,663
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ     24,711,604 14,956,663
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn     493,744,446 549,409,919
Tổng tài sản     679,714,637 749,446,873
Nợ ngắn hạn     209,311,522 248,018,787
Tổng nợ     245,761,767 313,607,966
Vốn chủ sở hữu     433,952,870 435,838,906
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.