TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VGI

 Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (UpCOM)

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
Viettel Global thành lập tháng 10/2007 theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102409426 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 24/10/2007, trong đó Tập đoàn Viettel chiếm 51%. Mục tiêu kinh doanh chính của Viettel Global là đầu tư vào các dự án viễn thông tại thị trường nước ngoài, mở rộng phạm vi hoạt động; nâng cao năng lực cạnh tranh; mở rộng quy mô thị trường chuẩn bị cho hoạt động nghiên cứu, sản xuất.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 03/10/2022
29.6
  0 (0%)
Khối lượng
1,064,138
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.6
  • Giá trần
    34
  • Giá sàn
    25.2
  • Giá mở cửa
    30.4
  • Giá cao nhất
    31
  • Giá thấp nhất
    29.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.07 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/09/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,243,811,200
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.44
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.44
  •        P/E :
    63.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.13
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    561,850
  • KLCP đang niêm yết:
    3,043,811,200
  • KLCP đang lưu hành:
    3,043,811,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    85,835.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 5,501,575,881 3,975,539,790 5,436,578,829 5,850,499,924
Giá vốn hàng bán 3,064,530,776 2,995,703,952 2,835,563,843 3,174,890,364
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,450,063,494 979,835,838 2,601,014,985 2,675,609,560
Lợi nhuận tài chính -348,440,364 59,840,911 27,670,576 599,897,615
Lợi nhuận khác 9,293,504 88,417,675 -51,403,074 85,153,737
Tổng lợi nhuận trước thuế 472,786,185 -578,286,001 1,643,200,607 1,516,019,723
Lợi nhuận sau thuế 83,553,714 -756,787,677 1,403,662,110 1,113,061,325
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -7,215,826 -756,176,730 1,189,350,637 921,824,926
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 28,631,978,196 29,027,551,116 32,000,651,883 35,897,870,738
Tổng tài sản 54,086,010,750 52,414,108,895 52,101,314,764 52,622,284,517
Nợ ngắn hạn 16,109,086,030 15,411,008,369 15,094,015,351 14,521,569,234
Tổng nợ 24,989,139,079 24,352,881,125 22,138,135,133 21,833,015,811
Vốn chủ sở hữu 29,096,871,671 28,061,227,770 29,963,179,631 30,789,268,706
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.