TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ITS

 Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
Công ty Cổ phần Đầu tư, thương mại và dịch vụ - Vinacomin (v-ITASCO) tiền thân là Công ty Phục vụ đời sống được thành lập ngày 01/10/1986. Ngày 01/12/2004, Công ty chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu; kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường thủy và đường bộ, cầu cảng, bến bãi...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 16/09/2021
8.1
  1 (14.1%)
Khối lượng
42,809
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.1
  • Giá trần
    8.1
  • Giá sàn
    6.1
  • Giá mở cửa
    8.1
  • Giá cao nhất
    8.1
  • Giá thấp nhất
    8.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.86 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.15
  •        P/E :
    54.22
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.54
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    88,201
  • KLCP đang niêm yết:
    25,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    204.12
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,599,900
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 17/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Phát hành riêng lẻ 9,000,000
- 09/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.5%
- 25/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.8%
- 06/11/2017: Phát hành riêng lẻ 3,600,100
- 27/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 861,628,355 461,388,027 408,839,808 150,274,294
Giá vốn hàng bán 841,910,383 448,845,777 403,634,611 144,560,728
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,717,972 12,542,250 5,205,197 5,713,566
Lợi nhuận tài chính -4,279,519 9,329,518 4,596,193 1,334,752
Lợi nhuận khác 2,139,777 -2,206,961 -245,024 142,496
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,668,381 11,281,477 1,164,174 2,151,170
Lợi nhuận sau thuế 2,486,794 -981,657 352,602 1,398,575
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,486,794 -981,657 352,602 1,398,575
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 920,900,844 989,105,230 1,066,343,722 1,131,842,432
Tổng tài sản 1,025,185,356 1,203,918,731 1,311,518,380 1,523,633,416
Nợ ngắn hạn 848,222,210 933,953,242 1,049,004,339 1,257,007,652
Tổng nợ 848,262,193 933,993,225 1,049,044,321 1,257,047,635
Vốn chủ sở hữu 176,923,163 269,925,506 262,474,058 266,585,782
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung