MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HNA

 Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na đăng ký kinh doanh lần đầu tiên ngày 16/5/2007, được thành lập bởi 02 cổ đông sáng lập là Tổng công ty lắp máy Việt Nam (LILAMA) và Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam (PVN). Ngoài ra còn có các cổ đông góp vốn là: Ngân hàng Thương Mại cổ phần Quân đội (MB), Công ty cổ phần Lilama 10, Công ty Chứng khoán Sài Gòn( SSI), Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn( SCB), Công ty Cổ phần Đầu tư và Tài chính (FIC), Công ty cổ phần Đầu tư Tài chính Dầu khí Việt Nam.
Cập nhật:
11:22 Thứ 5, 01/12/2022
17.3
  0.3 (1.76%)
Khối lượng
600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    19.5
  • Giá sàn
    14.5
  • Giá mở cửa
    18.8
  • Giá cao nhất
    19
  • Giá thấp nhất
    17.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 225,659,210
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/04/2020: Phát hành cho CBCNV 9,573,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.94
  •        P/E :
    8.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.54
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,293
  • KLCP đang niêm yết:
    235,232,210
  • KLCP đang lưu hành:
    235,232,210
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,998.95
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 200,108,044 215,571,883 199,615,959 427,178,855
Giá vốn hàng bán 116,096,801 111,558,934 103,981,222 123,784,138
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 84,011,243 104,012,949 95,634,737 303,394,717
Lợi nhuận tài chính -22,347,574 -19,952,418 -18,268,540 -15,651,039
Lợi nhuận khác -1,665,328 14,959 13,175 -153,009
Tổng lợi nhuận trước thuế 49,133,398 80,026,072 70,482,256 281,273,111
Lợi nhuận sau thuế 46,418,286 76,016,375 66,951,550 267,197,234
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 46,418,286 76,016,375 66,951,550 267,197,234
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 334,054,566 358,596,572 399,294,403 584,969,921
Tổng tài sản 3,885,404,323 3,837,273,182 3,812,026,896 3,924,669,943
Nợ ngắn hạn 609,628,153 472,810,405 594,543,318 439,995,425
Tổng nợ 1,103,440,714 979,930,506 894,839,499 740,288,247
Vốn chủ sở hữu 2,781,963,609 2,857,342,676 2,917,187,397 3,184,381,697
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.