MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DBD

 Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (HOSE)

CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định - BIDIPHAR - DBD
CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định hình thành từ nền tảng xưởng Dược thuộc Ban Quân dân Y khu 5, hình thành các đơn vị của tỉnh hoạt động trong ngành dược và trực thuộc Ty Y tế Nghĩa Bình. Quá trình hình thành và phát triển đến năm 1999, Bidiphar xây dựng nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMS-ASEAN đầu tiên. Đến nay, Bidiphar tự hào là Công ty Dược phẩm Việt Nam có những bước tiến vững chắc và luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, ứng dụng công nghệ mới trong công tác quản lý, sản xuất và kinh doanh theo các tiêu chuẩn quốc tế
Cập nhật:
15:15 T6, 12/07/2024
41.60
  0.2 (0.48%)
Khối lượng
44,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    41.4
  • Giá trần
    44.25
  • Giá sàn
    38.55
  • Giá mở cửa
    41.55
  • Giá cao nhất
    41.9
  • Giá thấp nhất
    41.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    300
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    86.82 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:16/01/2017
Với Khối lượng (cp):52,379,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):35.0
Ngày giao dịch cuối cùng:08/06/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 52,379,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/06/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 22/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 15/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.55
  •        P/E :
    11.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.88
  •        P/B:
    2.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    85,000
  • KLCP đang niêm yết:
    74,883,559
  • KLCP đang lưu hành:
    93,553,762
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,891.84
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 431,699,998 429,861,468 482,312,670 397,684,969
Giá vốn hàng bán 208,466,818 211,665,501 242,226,765 195,297,615
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 205,626,801 199,712,389 202,268,507 188,481,051
Lợi nhuận tài chính -2,169,269 -2,201,307 -363,256 -486,615
Lợi nhuận khác 208,704 -2,132,350 -76,622 -170,315
Tổng lợi nhuận trước thuế 89,082,894 76,434,334 67,549,283 79,176,887
Lợi nhuận sau thuế 71,829,761 67,215,396 59,152,035 67,147,354
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 71,829,761 67,215,396 59,152,035 67,147,354
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,182,569,056 1,194,665,464 1,261,436,050 1,257,335,101
Tổng tài sản 1,868,665,079 1,881,756,388 1,989,659,305 1,990,757,061
Nợ ngắn hạn 402,621,202 350,604,334 418,544,984 365,484,953
Tổng nợ 527,276,811 470,475,776 556,623,303 498,651,964
Vốn chủ sở hữu 1,341,388,268 1,411,280,612 1,433,036,001 1,492,105,097
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.