TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHN

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội
Tiền thân cùa Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội là Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội được thành lập theo quyết định số 784 QĐ/UB ngày 22/02/1993 của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 05/08/2021
26.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.5
  • Giá trần
    30.4
  • Giá sàn
    22.6
  • Giá mở cửa
    26.5
  • Giá cao nhất
    26.5
  • Giá thấp nhất
    26.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.33
  •        P/E :
    19.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.68
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    6,290,900
  • KLCP đang lưu hành:
    6,290,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    166.71
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,290,900
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 22/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 73,496,933 71,934,389 69,280,097 74,674,376
Giá vốn hàng bán 49,589,209 47,882,027 48,969,862 48,243,162
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 21,467,777 24,015,599 20,310,235 26,425,764
Lợi nhuận tài chính 967,436 1,097,205 1,520,494 1,333,923
Lợi nhuận khác 345,098 -77,570 42,198 -1,415,454
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,344,987 8,447,986 8,729,087 10,100,435
Lợi nhuận sau thuế 7,405,344 7,478,672 7,889,458 8,396,837
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,405,344 7,478,672 7,889,458 8,396,837
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 55,056,180 65,622,485 76,617,536 63,183,162
Tổng tài sản 86,605,926 100,198,865 107,088,647 89,493,499
Nợ ngắn hạn 16,888,678 26,288,022 35,095,606 16,023,611
Tổng nợ 16,888,678 26,288,022 35,095,606 16,023,611
Vốn chủ sở hữu 69,717,248 73,910,844 71,993,041 73,469,888
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung