TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TDM

 Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một (HOSE)

Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một
CTCP Nước Thủ Dầu Một được thành lập ngày 07/11/2013 với mục tiêu khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch sinh hoạt, thoát nước và xử lý nước thải, xây dựng công trình công ích, buôn bán vật tư ngành nước...Ngày 25/03/2016, cổ phiếu của Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên Upcom với mã chứng khoán TDM.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
39.8
  0 (0%)
Khối lượng
212,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39.8
  • Giá trần
    42.55
  • Giá sàn
    37.05
  • Giá mở cửa
    40.15
  • Giá cao nhất
    40.15
  • Giá thấp nhất
    39.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    6,100
  • GT Mua
    0.24 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.39 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:01/04/2016
Với Khối lượng (cp):30,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:15/10/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 81,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/06/2019: Phát hành riêng lẻ 14,500,000
- 15/01/2018: Phát hành riêng lẻ 13,000,000
- 11/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/01/2018: Phát hành cho CBCNV 3,159,504
- 22/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:87, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.43
  •        P/E :
    11.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.30
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    242,500
  • KLCP đang niêm yết:
    100,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    95,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,808.86
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 286,245,776 345,772,085 385,643,362 417,024,446
Giá vốn hàng bán 101,631,787 162,449,633 181,540,051 209,910,837
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 184,613,989 183,322,453 204,103,311 207,113,609
Lợi nhuận tài chính 18,427,280 34,416,585 -12,858,632 148,548,746
Lợi nhuận khác 777,313 296,311 443,805 -10,149,788
Tổng lợi nhuận trước thuế 197,172,898 211,293,907 182,778,502 336,122,200
Lợi nhuận sau thuế 189,996,785 203,767,822 172,956,275 328,619,442
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 189,996,785 203,767,822 172,956,275 328,619,442
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 141,359,459 542,930,189 202,376,310 245,058,759
Tổng tài sản 1,788,190,889 2,349,953,422 2,379,896,322 2,405,329,404
Nợ ngắn hạn 254,552,921 292,849,569 424,845,360 345,717,514
Tổng nợ 679,175,904 773,845,165 724,504,285 558,613,552
Vốn chủ sở hữu 1,109,014,985 1,576,108,257 1,655,392,037 1,846,715,852
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.